Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Residence status: những từ bạn sẽ thật sự nghe

45 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Residence status), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 在留カード

    ざいりゅうカード

    za i ryu u kaa do

    thẻ cư trú

    Ví dụ

    在留カードの裏面も見せてください。

    Vui lòng cho xem cả mặt sau thẻ cư trú.

  2. パスポート

    パスポート

    pa su poo to

    hộ chiếu

    Ví dụ

    新しいパスポートを持ってきました。

    Tôi đã mang hộ chiếu mới đến.

  3. 入管

    にゅうかん

    nyu u kan

    cơ quan quản lý xuất nhập cảnh

    Ví dụ

    明日の午前中に入管へ行きます。

    Sáng mai tôi sẽ đến cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.

  4. 申請書

    しんせいしょ

    shin se i sho

    đơn xin

    Ví dụ

    この申請書はどこでもらえますか。

    Tôi có thể lấy mẫu đơn này ở đâu?

  5. 有効期限

    ゆうこうきげん

    yu u ko u ki gen

    hạn hiệu lực

    Ví dụ

    このカードの有効期限はいつですか。

    Thẻ này có hiệu lực đến khi nào?

  6. 原本

    げんぽん

    gen pon

    bản gốc

    Ví dụ

    この証明書の原本も必要ですか。

    Có cần cả bản gốc của giấy chứng nhận này không?

  7. 写し

    うつし

    u tsu shi

    bản sao

    Ví dụ

    パスポートの写しを持ってきました。

    Tôi đã mang bản sao hộ chiếu đến.

  8. 顔写真

    かおじゃしん

    ka o ja shin

    ảnh chân dung

    Ví dụ

    顔写真はこのサイズで大丈夫ですか。

    Ảnh chân dung cỡ này có được không?

  9. 署名

    しょめい

    sho me i

    chữ ký; ký tên

    Ví dụ

    署名はこの欄にすればいいですか。

    Tôi ký tên vào ô này là được phải không?

  10. 受付番号

    うけつけばんごう

    u ke tsu ke ban go u

    số tiếp nhận hồ sơ

    Ví dụ

    メールに受付番号が書いてあります。

    Số tiếp nhận hồ sơ được ghi trong email.

  11. 追加書類

    ついかしょるい

    tsu i ka sho ru i

    giấy tờ bổ sung

    Ví dụ

    追加書類は郵送でもいいですか。

    Tôi có thể gửi giấy tờ bổ sung qua bưu điện không?

  12. 審査中

    しんさちゅう

    shin sa chu u

    đang xét duyệt

    Ví dụ

    申請の状況はまだ審査中です。

    Hồ sơ vẫn đang được xét duyệt.

  13. 在留資格

    ざいりゅうしかく

    za i ryu u shi ka ku

    tư cách lưu trú

    Ví dụ

    現在の在留資格は留学です。

    Tư cách lưu trú hiện tại của tôi là du học.

  14. 在留期間

    ざいりゅうきかん

    za i ryu u ki kan

    thời hạn lưu trú

    Ví dụ

    在留期間はカードのどこに書いてありますか。

    Thời hạn lưu trú được ghi ở đâu trên thẻ?

  15. 在留期間更新許可申請

    ざいりゅうきかんこうしんきょかしんせい

    za i ryu u ki kan ko u shin kyo ka shin se i

    đơn xin gia hạn lưu trú

    Ví dụ

    在留期間更新許可申請の書類を確認したいです。

    Tôi muốn kiểm tra giấy tờ xin gia hạn lưu trú.

  16. 在留資格変更許可申請

    ざいりゅうしかくへんこうきょかしんせい

    za i ryu u shi ka ku hen ko u kyo ka shin se i

    đơn xin đổi tư cách lưu trú

    Ví dụ

    在留資格変更許可申請について相談したいです。

    Tôi muốn được tư vấn về việc xin đổi tư cách lưu trú.

  17. 資格外活動許可

    しかくがいかつどうきょか

    shi ka ku ga i ka tsu do u kyo ka

    giấy phép hoạt động ngoài tư cách

    Ví dụ

    資格外活動許可の申請書をください。

    Cho tôi xin mẫu đơn xin phép hoạt động ngoài tư cách lưu trú.

  18. 再入国許可

    さいにゅうこくきょか

    sa i nyu u ko ku kyo ka

    giấy phép tái nhập cảnh

    Ví dụ

    再入国許可について聞きたいです。

    Tôi muốn hỏi về giấy phép tái nhập cảnh.

  19. みなし再入国許可

    みなしさいにゅうこくきょか

    mi na shi sa i nyu u ko ku kyo ka

    giấy phép tái nhập cảnh đặc biệt

    Ví dụ

    みなし再入国許可の説明はありますか。

    Có tài liệu giải thích về giấy phép tái nhập cảnh đặc biệt không?

  20. 所属機関に関する届出

    しょぞくきかんにかんするとどけで

    sho zo ku ki kan ni kan su ru to do ke de

    thông báo về tổ chức trực thuộc

    Ví dụ

    所属機関に関する届出の方法を教えてください。

    Vui lòng cho tôi biết cách nộp thông báo về tổ chức trực thuộc.

  21. 身元保証書

    みもとほしょうしょ

    mi mo to ho sho u sho

    giấy bảo lãnh

    Ví dụ

    身元保証書の様式はどこにありますか。

    Tôi có thể tìm mẫu giấy bảo lãnh ở đâu?

  22. 手数料納付書

    てすうりょうのうふしょ

    te su u ryo u no u fu sho

    mẫu nộp lệ phí

    Ví dụ

    手数料納付書の書き方を教えてください。

    Vui lòng hướng dẫn tôi cách điền mẫu nộp lệ phí.

  23. 就労制限の有無

    しゅうろうせいげんのうむ

    shu u ro u se i gen no u mu

    có hay không hạn chế làm việc

    Ví dụ

    就労制限の有無の欄を確認してください。

    Vui lòng kiểm tra mục ghi có hay không hạn chế làm việc.

  24. 裏面

    うらめん

    u ra men

    mặt sau

    Ví dụ

    住所が変わったら、カードの裏面に新しい住所が書かれます。

    Khi chuyển nhà, địa chỉ mới sẽ được ghi ở mặt sau của thẻ.

  25. 国籍

    こくせき

    ko ku se ki

    quốc tịch

    Ví dụ

    国籍はこの欄に書けばいいですか。

    Tôi ghi quốc tịch vào ô này có được không?

  26. 本人

    ほんにん

    hon nin

    chính đương sự

    Ví dụ

    受け取りには本人が来ますか。

    Chính đương sự sẽ đến nhận phải không?

  27. 連絡先

    れんらくさき

    ren ra ku sa ki

    thông tin liên lạc

    Ví dụ

    日中つながる連絡先を書いてください。

    Vui lòng ghi thông tin liên lạc có thể liên hệ được vào ban ngày.

  28. 職業

    しょくぎょう

    sho ku gyo u

    nghề nghiệp

    Ví dụ

    学生の場合、職業はどう書きますか。

    Nếu là sinh viên thì mục nghề nghiệp ghi thế nào?

  29. 勤務先

    きんむさき

    kin mu sa ki

    nơi làm việc

    Ví dụ

    勤務先の電話番号も必要ですか。

    Có cần cả số điện thoại nơi làm việc không?

  30. 通訳

    つうやく

    tsu u ya ku

    phiên dịch hoặc người phiên dịch

    Ví dụ

    通訳の人と一緒に相談できますか。

    Tôi có thể trao đổi cùng với người phiên dịch không?

  31. 空欄

    くうらん

    ku u ran

    ô để trống

    Ví dụ

    この欄は空欄のままでいいですか。

    Tôi để trống ô này có được không?

  32. 訂正

    ていせい

    te i se i

    sửa nội dung sai

    Ví dụ

    申請書の訂正方法を教えてください。

    Vui lòng hướng dẫn tôi cách sửa lỗi trên đơn đăng ký.

  33. 受け取り

    うけとり

    u ke to ri

    việc nhận giấy tờ hoặc đồ

    Ví dụ

    新しいカードの受け取りに来ました。

    Tôi đến nhận thẻ mới.

  34. はがき

    はがき

    ha ga ki

    bưu thiếp

    Ví dụ

    入管からはがきが届いたので来ました。

    Tôi đến vì đã nhận được bưu thiếp từ cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.

  35. 申請取次

    しんせいとりつぎ

    shin se i to ri tsu gi

    nộp hồ sơ thay theo thẩm quyền

    Ví dụ

    会社で申請取次をお願いできますか。

    Tôi có thể nhờ công ty bố trí người có thẩm quyền nộp hồ sơ thay không?

  36. 在職証明書

    ざいしょくしょうめいしょ

    za i sho ku sho u me i sho

    giấy xác nhận đang làm việc

    Ví dụ

    在職証明書は会社に発行を頼みました。

    Tôi đã nhờ công ty cấp giấy xác nhận đang làm việc.

  37. 課税証明書

    かぜいしょうめいしょ

    ka ze i sho u me i sho

    giấy chứng nhận thu nhập và thuế

    Ví dụ

    課税証明書は何年度のものが必要ですか。

    Cần giấy chứng nhận thu nhập và thuế của năm tài chính nào?

  38. 納税証明書

    のうぜいしょうめいしょ

    no u ze i sho u me i sho

    giấy chứng nhận nộp thuế

    Ví dụ

    納税証明書も一緒に持ってきました。

    Tôi cũng mang theo giấy chứng nhận nộp thuế.

  39. 理由書

    りゆうしょ

    ri yu u sho

    bản giải trình lý do

    Ví dụ

    理由書には転職の経緯を書きました。

    Tôi đã viết quá trình chuyển việc trong bản giải trình lý do.

  40. 資料提出通知書

    しりょうていしゅつつうちしょ

    shi ryo u te i shu tsu tsu u chi sho

    thông báo yêu cầu nộp tài liệu

    Ví dụ

    資料提出通知書に書かれた書類を持ってきました。

    Tôi đã mang các giấy tờ ghi trong thông báo yêu cầu nộp tài liệu.

  41. 申請受付票

    しんせいうけつけひょう

    shin se i u ke tsu ke hyo u

    phiếu tiếp nhận hồ sơ

    Ví dụ

    申請受付票はこのファイルに入っています。

    Phiếu tiếp nhận hồ sơ ở trong tập tài liệu này.

  42. 指定書

    していしょ

    shi te i sho

    văn bản chỉ định hoạt động

    Ví dụ

    パスポートに付いている指定書も見せてください。

    Vui lòng cho tôi xem cả văn bản chỉ định đính kèm hộ chiếu.

  43. 活動内容

    かつどうないよう

    ka tsu do u na i yo u

    nội dung hoạt động tại Nhật

    Ví dụ

    日本での活動内容を具体的に書いてください。

    Vui lòng ghi cụ thể nội dung hoạt động tại Nhật.

  44. 経費支弁者

    けいひしべんしゃ

    ke i hi shi ben sha

    người chi trả chi phí

    Ví dụ

    経費支弁者の欄には父の名前を書きました。

    Tôi đã ghi tên bố vào mục người chi trả chi phí.

  45. 再交付

    さいこうふ

    sa i ko u fu

    cấp lại giấy tờ hoặc thẻ

    Ví dụ

    在留カードの再交付について相談したいです。

    Tôi muốn được tư vấn về việc cấp lại thẻ cư trú.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Residence status: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao