Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Describing symptoms: những từ bạn sẽ thật sự nghe

45 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Describing symptoms), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 喉が痛い

    のどがいたい

    no do ga i ta i

    đau họng

    Ví dụ

    昨日から喉が痛くて、水も飲みにくいです。

    Từ hôm qua tôi bị đau họng, uống nước cũng khó.

  2. お腹が痛い

    おなかがいたい

    o na ka ga i ta i

    đau bụng

    Ví dụ

    朝ご飯を食べてから、お腹が痛いです。

    Tôi bị đau bụng từ sau khi ăn sáng.

  3. 熱がある

    ねつがある

    ne tsu ga a ru

    bị sốt

    Ví dụ

    昨夜から熱があって、体がだるいです。

    Tôi bị sốt từ tối qua và người rất uể oải.

  4. 咳が出る

    せきがでる

    se ki ga de ru

    bị ho

    Ví dụ

    夜になると咳が出て、よく眠れません。

    Cứ đến tối là tôi bị ho nên không ngủ ngon được.

  5. 鼻が詰まる

    はながつまる

    ha na ga tsu ma ru

    bị nghẹt mũi

    Ví dụ

    鼻が詰まって、夜は口で息をしています。

    Tôi bị nghẹt mũi nên ban đêm phải thở bằng miệng.

  6. 吐き気がする

    はきけがする

    ha ki ke ga su ru

    cảm thấy buồn nôn

    Ví dụ

    今朝から吐き気がしますが、まだ吐いていません。

    Từ sáng nay tôi thấy buồn nôn nhưng chưa nôn.

  7. 下痢をしている

    げりをしている

    ge ri o shi te i ru

    đang bị tiêu chảy

    Ví dụ

    昨日から下痢をしていて、今日はもう三回目です。

    Tôi bị tiêu chảy từ hôm qua, hôm nay đã là lần thứ ba rồi.

  8. だるい

    だるい

    da ru i

    uể oải, mệt mỏi

    Ví dụ

    熱はありませんが、体がだるいです。

    Tôi không sốt nhưng người rất uể oải.

  9. 食欲がない

    しょくよくがない

    sho ku yo ku ga na i

    không muốn ăn

    Ví dụ

    昨日から食欲がなくて、あまり食べていません。

    Từ hôm qua tôi không muốn ăn nên ăn rất ít.

  10. いつからですか

    いつからですか

    i tsu ka ra de su ka

    Bắt đầu từ khi nào?

    Ví dụ

    お腹が痛くなったのは、いつからですか。

    Bạn bắt đầu đau bụng từ khi nào?

  11. 妊娠中

    にんしんちゅう

    nin shin chu u

    đang mang thai

    Ví dụ

    今は妊娠中で、つわりがあります。

    Hiện tôi đang mang thai và bị nghén.

  12. 息苦しい

    いきぐるしい

    i ki gu ru shi i

    khó thở

    Ví dụ

    座っていても息苦しい感じがします。

    Ngay cả khi ngồi, tôi vẫn thấy khó thở.

  13. しびれる

    しびれる

    shi bi re ru

    bị tê

    Ví dụ

    今朝から右手の指先がしびれています。

    Các đầu ngón tay phải của tôi bị tê từ sáng nay.

  14. 発疹が出る

    ほっしんがでる

    ho sshin ga de ru

    nổi phát ban

    Ví dụ

    昨日から両腕に赤い発疹が出ています。

    Từ hôm qua, cả hai cánh tay tôi đều nổi ban đỏ.

  15. 寒気がする

    さむけがする

    sa mu ke ga su ru

    cảm thấy ớn lạnh

    Ví dụ

    暖房をつけても、寒気がして震えます。

    Dù đã bật máy sưởi, tôi vẫn ớn lạnh và run.

  16. 痰が絡む

    たんがからむ

    tan ga ka ra mu

    vướng đờm trong họng

    Ví dụ

    痰が絡んで、何度も咳払いをしています。

    Tôi cứ phải hắng giọng vì có đờm vướng trong họng.

  17. 悪化する

    あっかする

    a kka su ru

    trở nên nặng hơn

    Ví dụ

    昨日より咳が悪化して、話すのもつらいです。

    Tôi ho nặng hơn hôm qua, đến nói chuyện cũng khó chịu.

  18. 波がある

    なみがある

    na mi ga a ru

    lúc nặng lúc nhẹ

    Ví dụ

    痛みには波があって、時々強くなります。

    Cơn đau lúc nặng lúc nhẹ, thỉnh thoảng lại đau nhiều hơn.

  19. 薬でかぶれる

    くすりでかぶれる

    ku su ri de ka bu re ru

    bị kích ứng da do thuốc

    Ví dụ

    以前、塗り薬でかぶれたことがあります。

    Trước đây tôi từng bị kích ứng da do thuốc bôi.

  20. 服用中の薬

    ふくようちゅうのくすり

    fu ku yo u chu u no ku su ri

    thuốc đang uống

    Ví dụ

    服用中の薬の名前は、このメモに書いてあります。

    Tên các thuốc tôi đang uống được ghi trong tờ giấy này.

  21. 頭が痛い

    あたまがいたい

    a ta ma ga i ta i

    bị đau đầu

    Ví dụ

    今朝からずっと頭が痛いです。

    Tôi đau đầu liên tục từ sáng nay.

  22. 腰が痛い

    こしがいたい

    ko shi ga i ta i

    bị đau thắt lưng

    Ví dụ

    重い物を持つと腰が痛いです。

    Tôi bị đau thắt lưng khi nâng đồ nặng.

  23. 鼻水が出る

    はなみずがでる

    ha na mi zu ga de ru

    bị chảy nước mũi

    Ví dụ

    昨日から透明な鼻水が出ます。

    Từ hôm qua, tôi bị chảy nước mũi trong.

  24. 吐く

    はく

    ha ku

    nôn ra

    Ví dụ

    今朝、朝ご飯の後に二回吐きました。

    Sáng nay, tôi đã nôn hai lần sau bữa sáng.

  25. 便秘気味

    べんぴぎみ

    ben pi gi mi

    hơi bị táo bón

    Ví dụ

    最近は便秘気味で、お腹が張ります。

    Gần đây tôi hơi táo bón và bị chướng bụng.

  26. 腫れている

    はれている

    ha re te i ru

    đang bị sưng

    Ví dụ

    昨日から右の足首が腫れています。

    Mắt cá chân phải của tôi bị sưng từ hôm qua.

  27. かゆみがある

    かゆみがある

    ka yu mi ga a ru

    có cảm giác ngứa

    Ví dụ

    両腕にかゆみがあって眠れません。

    Cả hai cánh tay đều ngứa khiến tôi không ngủ được.

  28. 昨日からです

    きのうからです

    ki no u ka ra de su

    bắt đầu từ hôm qua

    Ví dụ

    耳が痛くなったのは昨日からです。

    Tai tôi bắt đầu đau từ hôm qua.

  29. よくなってきた

    よくなってきた

    yo ku na tte ki ta

    đã bắt đầu đỡ hơn

    Ví dụ

    痛みは昨日よりよくなってきた感じがします。

    Cơn đau đã đỡ hơn so với hôm qua.

  30. 締め付けられる感じ

    しめつけられるかんじ

    shi me tsu ke ra re ru kan ji

    cảm giác bị siết chặt

    Ví dụ

    頭全体が締め付けられる感じがします。

    Tôi có cảm giác cả đầu bị siết chặt.

  31. 立ちくらみがする

    たちくらみがする

    ta chi ku ra mi ga su ru

    choáng váng khi đứng dậy

    Ví dụ

    椅子から立つと立ちくらみがします。

    Tôi bị choáng khi đứng dậy khỏi ghế.

  32. 動悸がする

    どうきがする

    do u ki ga su ru

    cảm thấy tim đập mạnh

    Ví dụ

    座っているときにも動悸がします。

    Ngay cả khi ngồi, tôi cũng thấy tim đập mạnh.

  33. 胸やけがする

    むねやけがする

    mu ne ya ke ga su ru

    bị nóng rát ngực

    Ví dụ

    夕飯を食べた後によく胸やけがします。

    Tôi thường bị nóng rát ngực sau bữa tối.

  34. 残尿感がある

    ざんにょうかんがある

    zan nyo u kan ga a ru

    cảm giác tiểu chưa hết

    Ví dụ

    最近、トイレの後も残尿感があります。

    Gần đây, đi tiểu xong tôi vẫn cảm thấy chưa hết.

  35. 飲み込むと痛い

    のみこむといたい

    no mi ko mu to i ta i

    bị đau khi nuốt

    Ví dụ

    水を飲み込むと痛いので、飲みにくいです。

    Nuốt nước cũng đau nên tôi khó uống nước.

  36. 横になるとつらい

    よこになるとつらい

    yo ko ni na ru to tsu ra i

    khó chịu khi nằm xuống

    Ví dụ

    横になるとつらいので、座っています。

    Nằm xuống thì khó chịu nên tôi đang ngồi.

  37. 持病がある

    じびょうがある

    ji byo u ga a ru

    có bệnh mãn tính

    Ví dụ

    持病があるので、毎日薬を飲んでいます。

    Tôi có bệnh mãn tính nên uống thuốc hằng ngày.

  38. 手術歴

    しゅじゅつれき

    shu ju tsu re ki

    tiền sử phẫu thuật

    Ví dụ

    手術歴の欄には何を書けばいいですか。

    Tôi nên viết gì ở mục tiền sử phẫu thuật?

  39. 妊娠の可能性

    にんしんのかのうせい

    nin shin no ka no u se i

    khả năng mang thai

    Ví dụ

    妊娠の可能性はありますが、まだ分かりません。

    Tôi có khả năng mang thai, nhưng vẫn chưa biết chắc.

  40. めまいがする

    めまいがする

    me ma i ga su ru

    cảm thấy chóng mặt

    Ví dụ

    めまいがして、周りがぐるぐる回る感じです。

    Tôi chóng mặt, có cảm giác mọi thứ xung quanh đang quay.

  41. ずきずきする

    ずきずきする

    zu ki zu ki su ru

    đau nhói từng nhịp

    Ví dụ

    右のこめかみが、朝からずきずきします。

    Thái dương bên phải của tôi đau nhói từng nhịp từ sáng.

  42. ちくちくする

    ちくちくする

    chi ku chi ku su ru

    đau châm chích

    Ví dụ

    服が触れると、背中の皮膚がちくちくします。

    Da lưng tôi đau châm chích khi quần áo chạm vào.

  43. 眠れない

    ねむれない

    ne mu re na i

    không ngủ được

    Ví dụ

    ここ三日ほど、夜になっても眠れません。

    Khoảng ba ngày nay, dù đã đến đêm tôi vẫn không ngủ được.

  44. 押すと痛い

    おすといたい

    o su to i ta i

    đau khi ấn vào

    Ví dụ

    お腹の右側は、軽く押すと痛いです。

    Bên phải bụng tôi đau khi ấn nhẹ vào.

  45. 耳鳴りがする

    みみなりがする

    mi mi na ri ga su ru

    bị ù tai

    Ví dụ

    昨日から、右の耳で耳鳴りがします。

    Từ hôm qua, tôi bị ù tai bên phải.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Describing symptoms: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao