Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Taking out trash: những từ bạn sẽ thật sự nghe

38 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Taking out trash), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 燃えるゴミ

    もえるゴミ

    rác cháy được

    Ví dụ

    燃えるゴミは月曜と木曜です。

    Rác cháy được đổ thứ Hai và thứ Năm.

  2. 資源ゴミ

    しげんゴミ

    rác tái chế

    Ví dụ

    資源ゴミは第2水曜です。

    Rác tái chế đổ thứ Tư tuần thứ 2.

  3. 粗大ゴミ

    そだいゴミ

    rác cồng kềnh (phải đặt lịch, trả phí)

    Ví dụ

    粗大ゴミは事前予約が必要です。

    Rác cồng kềnh cần đặt lịch trước.

  4. 分別

    ぶんべつ

    phân loại rác

    Ví dụ

    分別をお願いします。

    Xin phân loại rác.

  5. 収集日

    しゅうしゅうび

    ngày thu gom

    Ví dụ

    収集日の朝8時までに出してください。

    Xin đổ trước 8 giờ sáng ngày thu gom.

  6. 指定ゴミ袋

    していゴミぶくろ

    túi rác quy định

    Ví dụ

    指定ゴミ袋に入れてください。

    Xin bỏ vào túi rác quy định.

  7. ペットボトル

    ペットボトル

    chai nhựa PET

    Ví dụ

    ペットボトルはキャップを外してください。

    Chai nhựa xin tháo nắp.

  8. 集積所

    しゅうせきじょ

    điểm tập kết rác

    Ví dụ

    ゴミは集積所に出してください。

    Xin đổ rác ở điểm tập kết.

  9. 可燃ゴミ

    かねんごみ

    rác cháy được (từ hành chính)

    Ví dụ

    可燃ゴミは月・木曜日に出してください。

    Rác cháy được xin đổ thứ Hai, thứ Năm.

  10. 不燃ゴミ

    ふねんごみ

    rác không cháy (từ hành chính)

    Ví dụ

    不燃ゴミは第2・第4水曜日です。

    Rác không cháy thu thứ Tư tuần 2 và 4.

  11. ゴミ出し

    ごみだし

    đổ rác (đúng quy định)

    Ví dụ

    ゴミ出しのルールを守ってください。

    Xin tuân thủ quy tắc đổ rác.

  12. 生ゴミ

    なまごみ

    rác nhà bếp

    Ví dụ

    生ゴミは水を切ってから出してください。

    Rác thức ăn xin vắt ráo nước rồi đổ.

  13. 古紙

    こし

    giấy cũ (tái chế)

    Ví dụ

    古紙は紐で縛って出してください。

    Giấy cũ xin buộc dây rồi đổ.

  14. 空き缶

    あきかん

    lon rỗng

    Ví dụ

    空き缶は洗ってから出してください。

    Lon rỗng xin rửa rồi đổ.

  15. ネット

    ネット

    lưới chắn quạ

    Ví dụ

    ゴミを出したら、必ずネットをかけてください。

    Đổ rác xong nhớ phủ lưới.

  16. 当番

    とうばん

    phiên trực

    Ví dụ

    今月のゴミ当番は田中さんです。

    Tháng này anh Tanaka trực rác.

  17. 違反シール

    いはんシール

    tem vi phạm (dán lên túi phân loại sai)

    Ví dụ

    分別違反のゴミには違反シールが貼られます。

    Rác phân loại sai sẽ bị dán nhãn vi phạm.

  18. 持ち去り禁止

    もちさりきんし

    cấm lấy đi (đồ tái chế)

    Ví dụ

    資源ゴミの持ち去りは禁止されています。

    Cấm lấy đi rác tái chế.

  19. カラス除け

    からすよけ

    chống quạ

    Ví dụ

    このネットはカラス除け用です。

    Lưới này để chống quạ.

  20. 出し忘れ

    だしわすれ

    quên đổ rác

    Ví dụ

    出し忘れた場合は次の収集日まで保管してください。

    Quên đổ thì giữ đến ngày thu gom tiếp theo.

  21. 回収不可

    かいしゅうふか

    không thu gom được (nhãn)

    Ví dụ

    分別が違うため「回収不可」のシールが貼られていた。

    Do phân loại sai nên bị dán nhãn 'không thu gom'.

  22. 立て看板

    たてかんばん

    biển báo đứng

    Ví dụ

    集積所の前に立て看板でゴミ出しのルールが書かれている。

    Trước điểm tập kết có bảng ghi quy tắc đổ rác.

  23. 有料シール

    ゆうりょうシール

    tem trả phí (rác cồng kềnh)

    Ví dụ

    粗大ゴミを出す前にコンビニで有料シールを買っておく。

    Trước khi đổ rác cồng kềnh, mua tem thu phí ở cửa hàng tiện lợi.

  24. 不法投棄

    ふほうとうき

    đổ rác trái phép

    Ví dụ

    空き地への不法投棄は罰金の対象です。

    Đổ rác trộm ra đất trống sẽ bị phạt.

  25. 回覧板

    かいらんばん

    bảng thông báo chuyền tay (khu phố)

    Ví dụ

    今月の回覧板にゴミの分別ルール変更のお知らせが載っていた。

    Bản thông báo luân chuyển tháng này có tin đổi quy tắc phân loại.

  26. 持ち去り

    もちさり

    lấy đi không phép (đồ tái chế)

    Ví dụ

    「資源ゴミの持ち去りは犯罪です」と町内会の掲示板に貼ってある。

    Bảng tin khu phố dán 'Lấy rác tái chế là phạm tội'.

  27. カラスよけネット

    からすよけネット

    lưới chống quạ

    Ví dụ

    「ネットは収集後、必ず元の場所に戻してください」と自治会から言われた。

    Hội tự quản dặn 'Sau khi thu gom xin trả lưới về chỗ cũ'.

  28. 対象外

    たいしょうがい

    không thuộc diện (thu gom)

    Ví dụ

    「電池は資源ゴミの対象外です」と分別表に書いてある。

    Bảng phân loại ghi 'Pin không thuộc rác tái chế'.

  29. 廃品回収

    はいひんかいしゅう

    thu mua đồ cũ (xe đi rao)

    Ví dụ

    「廃品回収車がまわってきたら古新聞を出してください」と町内放送が流れた。

    Loa khu phố thông báo 'Xe thu gom phế liệu đến thì đem báo cũ ra'.

  30. 荒らす

    あらす

    bới tung (rác, do động vật)

    Ví dụ

    カラスにゴミを荒らされないよう、ネットをしっかりかけてください。

    Phủ lưới kỹ để quạ không bới rác.

  31. マナー違反

    マナーいはん

    vi phạm phép lịch sự

    Ví dụ

    「ゴミ出しのマナー違反が増えています」と回覧板に書かれていた。

    Bản thông báo ghi 'Vi phạm quy tắc đổ rác đang tăng'.

  32. 収集業者

    しゅうしゅうぎょうしゃ

    đơn vị thu gom rác

    Ví dụ

    収集業者の都合により、本日の収集は午後になります。

    Do lịch của đơn vị thu gom, hôm nay thu vào buổi chiều.

  33. 処理券

    しょりけん

    phiếu xử lý (rác cồng kềnh)

    Ví dụ

    粗大ゴミを出すにはコンビニで処理券を買って貼らないといけない。

    Đổ rác cồng kềnh phải mua vé xử lý ở cửa hàng tiện lợi rồi dán lên.

  34. ゴミ当番

    ごみとうばん

    phiên trực rác của khu phố

    Ví dụ

    来週は我が家がゴミ当番だから、朝早くネットを出さないと。

    Tuần sau nhà tôi trực rác nên phải ra lưới sớm.

  35. 前日出し

    ぜんじつだし

    đổ rác từ tối hôm trước (vi phạm)

    Ví dụ

    前日出しはカラスに荒らされる原因になるのでやめてください。

    Đổ rác từ tối hôm trước sẽ bị quạ bới, xin đừng làm.

  36. 不用品回収車

    ふようひんかいしゅうしゃ

    xe thu mua đồ cũ rao loa

    Ví dụ

    不用品回収車が「ご不用品はございませんか」と流しながら通り過ぎた。

    Xe thu đồ cũ chạy qua rao 'Có đồ không dùng không?'.

  37. ゴミ屋敷

    ごみやしき

    nhà ngập rác

    Ví dụ

    あの家、最近ゴミ屋敷って近所で噂になってるよ。

    Nhà đó dạo này bị hàng xóm đồn là nhà rác.

  38. 分別違反

    ぶんべついはん

    phân loại sai

    Ví dụ

    分別違反のシールが貼られたゴミ袋がそのまま置き去りにされていた。

    Túi rác dán nhãn vi phạm phân loại bị bỏ lại nguyên chỗ.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Taking out trash: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao