Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề At work: những từ bạn sẽ thật sự nghe

39 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề At work), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. お疲れさまです

    おつかれさまです

    Anh/chị vất vả rồi (chào hỏi vạn năng nơi công sở)

    Ví dụ

    お疲れさまです、少しよろしいですか。

    Xin lỗi, anh/chị có chút thời gian không?

  2. 承知しました

    しょうちしました

    Tôi đã hiểu (lịch sự, với cấp trên/khách)

    Ví dụ

    承知しました、すぐ対応します。

    Đã rõ, tôi xử lý ngay.

  3. 打ち合わせ

    うちあわせ

    họp bàn / trao đổi công việc

    Ví dụ

    明日、打ち合わせをお願いします。

    Mai họp bàn nhanh nhé.

  4. 有給

    ゆうきゅう

    nghỉ phép có lương

    Ví dụ

    明日、有給をいただきます。

    Mai tôi xin nghỉ phép có lương.

  5. 残業

    ざんぎょう

    làm thêm giờ

    Ví dụ

    今日は残業になりそうです。

    Hôm nay chắc phải làm thêm giờ.

  6. 締め切り

    しめきり

    hạn chót

    Ví dụ

    締め切りは金曜の18時です。

    Hạn chót là 18 giờ thứ Sáu.

  7. 立て替え

    たてかえ

    ứng tiền trước (sau đó được hoàn)

    Ví dụ

    交通費は立て替えでお願いします。

    Tiền đi lại tự ứng trước rồi thanh toán sau.

  8. 確認します

    かくにんします

    Để tôi kiểm tra

    Ví dụ

    確認して、折り返しご連絡します。

    Tôi kiểm tra rồi gọi lại.

  9. 進捗

    しんちょく

    tiến độ

    Ví dụ

    その件、進捗はいかがですか。

    Việc đó tiến độ thế nào rồi?

  10. 根回し

    ねまわし

    dọn đường trước (vận động hành lang nội bộ)

    Ví dụ

    会議で反対されないよう、事前に根回ししておいた。

    Tôi đã đi vận động trước để họp không bị phản đối.

  11. 持ち帰る

    もちかえる

    mang về xem xét nội bộ (chưa quyết ngay)

    Ví dụ

    その件は一度持ち帰って検討させてください。

    Việc này cho tôi mang về cân nhắc đã.

  12. 差し支えなければ

    さしつかえなければ

    Nếu không phiền

    Ví dụ

    差し支えなければ、理由を教えていただけますか。

    Nếu không phiền, cho tôi biết lý do được không?

  13. お手すきの際に

    おてすきのさいに

    Khi nào anh/chị rảnh

    Ví dụ

    お手すきの際に、こちらの資料をご確認ください。

    Khi rảnh anh/chị xem giúp tài liệu này.

  14. なるはや

    なるはや

    càng sớm càng tốt (tiếng lóng)

    Ví dụ

    この資料、なるはやで作ってもらえる?

    Tài liệu này làm gấp giúp được không?

  15. 忖度

    そんたく

    đoán ý cấp trên mà làm

    Ví dụ

    上司の意向を忖度して、資料を先に準備しておいた。

    Tôi đoán ý sếp và chuẩn bị tài liệu trước.

  16. お世話になっております

    おせわになっております

    Cảm ơn anh/chị luôn giúp đỡ (mở đầu email/điện thoại)

    Ví dụ

    いつもお世話になっております、〇〇社の田中です。

    Cảm ơn quý công ty đã luôn hỗ trợ, tôi là Tanaka công ty XX.

  17. よろしくお願いします

    よろしくおねがいします

    Mong anh/chị giúp đỡ (câu vạn năng)

    Ví dụ

    来週の会議、よろしくお願いします。

    Buổi họp tuần sau nhờ anh/chị nhé.

  18. 申し訳ございません

    もうしわけございません

    Thành thật xin lỗi (trang trọng)

    Ví dụ

    ご迷惑をおかけして申し訳ございません。

    Thành thật xin lỗi vì đã gây phiền.

  19. 報連相

    ほうれんそう

    Báo cáo · Liên lạc · Trao đổi (3 nguyên tắc giao tiếp)

    Ví dụ

    新人のうちは報連相を徹底してください。

    Là nhân viên mới hãy triệt để báo cáo – liên lạc – trao đổi.

  20. 直帰

    ちょっき

    đi việc ngoài xong về thẳng nhà

    Ví dụ

    本日は客先から直帰します。

    Hôm nay tôi về thẳng nhà từ chỗ khách.

  21. 直行

    ちょっこう

    sáng đi thẳng đến chỗ làm việc ngoài

    Ví dụ

    明日は現場へ直行します。

    Mai tôi đi thẳng đến hiện trường.

  22. 差し戻し

    さしもどし

    bị trả lại để sửa

    Ví dụ

    この申請書、差し戻しになりました。

    Đơn này bị trả lại để sửa.

  23. 各位

    かくい

    Kính gửi các anh chị (email gửi nhiều người)

    Ví dụ

    社員各位、下記の通りご案内いたします。

    Kính gửi toàn thể nhân viên, xin thông báo như sau.

  24. 取り急ぎ

    とりいそぎ

    Xin báo nhanh trước (cuối email)

    Ví dụ

    取り急ぎ、ご報告まで。

    Tạm thời báo cáo nhanh như vậy.

  25. 稟議

    りんぎ

    trình duyệt nội bộ (chuyền văn bản đóng dấu)

    Ví dụ

    この件は稟議を通してから進めます。

    Việc này phải qua phê duyệt ringi rồi mới làm.

  26. 突き合わせる

    つきあわせる

    đối chiếu (số liệu, sổ sách)

    Ví dụ

    請求書と入金記録を突き合わせてから処理してください。

    Đối chiếu hóa đơn với ghi nhận thanh toán rồi hãy xử lý.

  27. 丸投げ

    まるなげ

    đẩy toàn bộ việc cho người khác

    Ví dụ

    この案件、部長に丸投げされたんですけど。

    Dự án này bị sếp quẳng hết cho tôi.

  28. 御中

    おんちゅう

    Kính gửi (sau tên công ty/tổ chức)

    Ví dụ

    封筒の宛名は「株式会社〇〇 御中」としてください。

    Ngoài phong bì ghi 'Công ty XX 御中'.

  29. 上長

    じょうちょう

    cấp trên (văn viết)

    Ví dụ

    有給を取る際は事前に上長の承認が必要です。

    Nghỉ phép phải được cấp trên duyệt trước.

  30. 詰める

    つめる

    chốt chi tiết

    Ví dụ

    その企画、金曜までにもう少し詰めておいて。

    Kế hoạch đó chốt kỹ hơn trước thứ Sáu nhé.

  31. 内示

    ないじ

    thông báo nội bộ không chính thức (nhân sự)

    Ví dụ

    来月の異動について、部長から内示がありました。

    Trưởng phòng đã báo miệng trước về việc điều chuyển tháng sau.

  32. 辞令

    じれい

    quyết định bổ nhiệm/điều chuyển

    Ví dụ

    来週、正式な辞令が交付されます。

    Tuần sau sẽ có quyết định điều chuyển chính thức.

  33. みなし残業

    みなしざんぎょう

    lương làm thêm khoán trước

    Ví dụ

    うちの会社はみなし残業が45時間分含まれています。

    Công ty tôi lương đã gồm 45 giờ làm thêm cố định.

  34. 代休

    だいきゅう

    nghỉ bù

    Ví dụ

    先週の休日出勤の代休を来週取ってください。

    Tuần sau hãy nghỉ bù cho ngày đi làm cuối tuần trước.

  35. 検収

    けんしゅう

    nghiệm thu

    Ví dụ

    納品物の検収が完了次第、請求書を発行してください。

    Nghiệm thu xong sản phẩm bàn giao thì xuất hóa đơn.

  36. 抜け漏れ

    ぬけもれ

    sót, thiếu

    Ví dụ

    提出前に抜け漏れがないか、もう一度確認してください。

    Trước khi nộp kiểm tra lại xem có sót gì không.

  37. 前倒し

    まえだおし

    đẩy sớm lịch

    Ví dụ

    納期を一週間、前倒しできますか。

    Có thể đẩy hạn giao lên sớm một tuần không?

  38. 一存

    いちぞん

    tự ý quyết định

    Ví dụ

    私の一存では決めかねますので、上司に確認いたします。

    Tôi không tự quyết được, để tôi hỏi cấp trên.

  39. 手当

    てあて

    phụ cấp

    Ví dụ

    今月から住宅手当が支給されることになりました。

    Từ tháng này được nhận phụ cấp nhà ở.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác