Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Tax filing: những từ bạn sẽ thật sự nghe

34 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Tax filing), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 年末調整

    ねんまつちょうせい

    điều chỉnh thuế cuối năm (công ty làm)

    Ví dụ

    年末調整の書類、今月中に提出してくださいね。

    Giấy tờ điều chỉnh cuối năm nộp trong tháng này nhé.

  2. 源泉徴収票

    げんせんちょうしゅうひょう

    phiếu khấu trừ thuế tại nguồn

    Ví dụ

    源泉徴収票は年明けに会社から渡されます。

    Phiếu khấu trừ tại nguồn công ty phát sau Tết.

  3. 扶養控除

    ふようこうじょ

    khấu trừ người phụ thuộc

    Ví dụ

    奥さんを扶養控除に入れると税金が少し安くなります。

    Đưa vợ vào khấu trừ người phụ thuộc thì thuế giảm chút.

  4. 確定申告

    かくていしんこく

    khai thuế cuối năm (tự khai)

    Ví dụ

    副業の収入があるなら確定申告が必要ですよ。

    Có thu nhập tay trái thì phải khai thuế đấy.

  5. 青色申告

    あおいろしんこく

    khai thuế mẫu xanh (ưu đãi cho tự doanh)

    Ví dụ

    青色申告にすると65万円の控除が受けられます。

    Khai thuế xanh được khấu trừ 650.000 yên.

  6. インボイス制度

    いんぼいすせいど

    chế độ hóa đơn (thuế tiêu dùng)

    Ví dụ

    インボイス制度に登録してないと取引先が困るかもしれません。

    Không đăng ký chế độ hóa đơn thì đối tác có thể gặp khó.

  7. 住民税

    じゅうみんぜい

    thuế cư trú

    Ví dụ

    住民税は前年の所得に対してかかります。

    Thuế cư trú tính trên thu nhập năm trước.

  8. 医療費控除

    いりょうひこうじょ

    khấu trừ chi phí y tế

    Ví dụ

    年間10万円を超えたら医療費控除が使えます。

    Vượt 100.000 yên/năm là dùng được khấu trừ chi phí y tế.

  9. 経費

    けいひ

    chi phí kinh doanh

    Ví dụ

    これは経費で落とせますか。

    Cái này tính vào chi phí được không?

  10. 雑所得

    ざつしょとく

    thu nhập khác

    Ví dụ

    副業の収入は雑所得になります。

    Thu nhập tay trái tính là thu nhập khác.

  11. e-Tax

    イータックス

    e-Tax (khai thuế online)

    Ví dụ

    e-Taxなら24時間提出できます。

    e-Tax nộp được 24/24.

  12. 減価償却

    げんかしょうきゃく

    khấu hao

    Ví dụ

    パソコンは減価償却の対象になります。

    Máy tính thuộc diện khấu hao.

  13. 損益通算

    そんえきつうさん

    bù trừ lỗ lãi

    Ví dụ

    不動産の赤字は給与と損益通算できます。

    Lỗ bất động sản có thể bù trừ với lương.

  14. 課税事業者

    かぜいじぎょうしゃ

    doanh nghiệp chịu thuế

    Ví dụ

    課税事業者になると消費税の納付が必要です。

    Thành đơn vị chịu thuế thì phải nộp thuế tiêu dùng.

  15. 修正申告

    しゅうせいしんこく

    khai bổ sung (khai thiếu)

    Ví dụ

    計算間違いに気づいたので修正申告します。

    Phát hiện tính sai nên tôi khai bổ sung.

  16. 更正の請求

    こうせいのせいきゅう

    yêu cầu điều chỉnh (khai thừa)

    Ví dụ

    更正の請求は5年以内なら可能です。

    Yêu cầu điều chỉnh được trong vòng 5 năm.

  17. 家事按分

    かじあんぶん

    phân bổ chi phí gia đình cho kinh doanh

    Ví dụ

    在宅なので家賃を家事按分しています。

    Làm tại nhà nên tôi phân bổ tiền nhà theo tỷ lệ.

  18. 延滞税

    えんたいぜい

    thuế nộp chậm

    Ví dụ

    納付が遅れると延滞税がかかります。

    Nộp trễ sẽ bị thuế chậm nộp.

  19. 予定納税

    よていのうぜい

    nộp thuế tạm tính trước

    Ví dụ

    予定納税の通知が届きました。

    Thông báo nộp thuế trước đã đến.

  20. 税務調査

    ぜいむちょうさ

    thanh tra thuế

    Ví dụ

    来月、税務調査が入ることになりました。

    Tháng sau sẽ có kiểm tra thuế.

  21. ふるさと納税

    ふるさとのうぜい

    quyên góp quê hương (giảm thuế + quà)

    Ví dụ

    ふるさと納税で毎年お米をもらっています。

    Hằng năm tôi nhận gạo qua nộp thuế quê hương.

  22. ワンストップ特例

    ワンストップとくれい

    ngoại lệ một cửa (không cần khai thuế)

    Ví dụ

    5自治体以内ならワンストップ特例が使えます。

    Trong 5 địa phương thì dùng được đặc lệ một cửa.

  23. 還付金

    かんぷきん

    tiền hoàn thuế

    Ví dụ

    確定申告をしたら還付金が3万円ありました。

    Khai thuế xong được hoàn 30.000 yên.

  24. 所得税

    しょとくぜい

    thuế thu nhập

    Ví dụ

    所得税は毎月の給料から天引きされています。

    Thuế thu nhập khấu trừ từ lương hằng tháng.

  25. 基礎控除

    きそこうじょ

    khấu trừ cơ bản

    Ví dụ

    基礎控除は申請しなくても自動で適用されます。

    Khấu trừ cơ bản tự áp dụng, không cần xin.

  26. 社会保険料控除

    しゃかいほけんりょうこうじょ

    khấu trừ phí bảo hiểm xã hội

    Ví dụ

    国民年金の保険料は全額、社会保険料控除になります。

    Phí hưu trí quốc dân được khấu trừ bảo hiểm xã hội toàn bộ.

  27. 配偶者控除

    はいぐうしゃこうじょ

    khấu trừ vợ/chồng

    Ví dụ

    妻がパートを増やしたので配偶者控除から外れました。

    Vợ tăng giờ làm thêm nên bị loại khỏi khấu trừ vợ/chồng.

  28. 給与所得

    きゅうよしょとく

    thu nhập từ lương

    Ví dụ

    源泉徴収票の「給与所得控除後の金額」が給与所得です。

    'Số tiền sau khấu trừ thu nhập lương' trên phiếu là thu nhập lương.

  29. 副業

    ふくぎょう

    nghề phụ

    Ví dụ

    副業の所得が20万円を超えたら確定申告が必要です。

    Thu nhập tay trái vượt 200.000 yên là phải khai thuế.

  30. 白色申告

    しろいろしんこく

    khai thuế mẫu trắng (đơn giản)

    Ví dụ

    最初の年は白色申告で済ませました。

    Năm đầu tôi làm khai thuế trắng cho xong.

  31. 住宅ローン控除

    じゅうたくローンこうじょ

    giảm thuế vay mua nhà

    Ví dụ

    住宅ローン控除は初年度だけ確定申告が必要です。

    Khấu trừ vay mua nhà chỉ năm đầu cần khai thuế.

  32. 税務署

    ぜいむしょ

    cục thuế

    Ví dụ

    確定申告の相談は税務署でできます。

    Tư vấn khai thuế có thể đến cục thuế.

  33. 納付書

    のうふしょ

    phiếu nộp tiền

    Ví dụ

    住民税の納付書が届いたらコンビニで払えます。

    Phiếu nộp thuế cư trú đến thì trả ở cửa hàng tiện lợi được.

  34. 非課税

    ひかぜい

    miễn thuế

    Ví dụ

    通勤手当は一定額まで非課税です。

    Phụ cấp đi lại miễn thuế đến một mức nhất định.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Tax filing: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao