Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Childcare: những từ bạn sẽ thật sự nghe

30 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Childcare), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 与薬

    よやく

    cho uống thuốc tại nhà trẻ

    Ví dụ

    与薬をお願いする場合は、与薬依頼書に記入してください。

    Nếu nhờ cô cho uống thuốc, xin điền phiếu yêu cầu cho thuốc.

  2. 出席停止

    しゅっせきていし

    cấm đến lớp (bệnh truyền nhiễm)

    Ví dụ

    水ぼうそうは出席停止になるので、治癒証明書が必要です。

    Thủy đậu phải nghỉ học, cần giấy chứng nhận khỏi bệnh.

  3. 指数

    しすう

    điểm xét tuyển nhà trẻ

    Ví dụ

    フルタイムで共働きだと指数が高くなりやすいです。

    Hai vợ chồng cùng làm toàn thời gian thì điểm xét tuyển dễ cao.

  4. 呼び出し

    よびだし

    gọi phụ huynh đến đón (con sốt)

    Ví dụ

    今日、園から呼び出しがあって、急いでお迎えに行きました。

    Hôm nay trường gọi nên tôi vội đi đón.

  5. お漏らし

    おもらし

    tè dầm / ị đùn

    Ví dụ

    お昼寝の後にお漏らししてしまったので、着替えさせました。

    Bé tè dầm sau giấc trưa nên chúng tôi đã thay đồ.

  6. うつぶせ寝

    うつぶせね

    nằm sấp khi ngủ (theo dõi SIDS)

    Ví dụ

    うつぶせ寝にならないよう、5分おきに呼吸をチェックしています。

    Chúng tôi kiểm tra hơi thở 5 phút một lần để bé không nằm sấp.

  7. 保活

    ほかつ

    chạy tìm nhà trẻ

    Ví dụ

    4月の入園に向けて、もう保活を始めないと間に合わないよ。

    Muốn vào tháng 4 thì phải bắt đầu 'hokatsu' ngay mới kịp.

  8. 待機児童

    たいきじどう

    trẻ chờ suất nhà trẻ

    Ví dụ

    うちの区はまだ待機児童が多くて、来年も入れるか分からない。

    Quận tôi còn nhiều trẻ chờ chỗ, năm sau cũng chưa chắc vào được.

  9. 慣らし保育

    ならしほいく

    giai đoạn làm quen nhà trẻ

    Ví dụ

    最初の一週間は慣らし保育で、お迎えは午前11時になります。

    Tuần đầu là làm quen, đón lúc 11 giờ sáng.

  10. 連絡帳

    れんらくちょう

    sổ liên lạc hằng ngày

    Ví dụ

    連絡帳に、昨夜あまり眠れなかったと書いておいてください。

    Xin ghi vào sổ liên lạc là tối qua bé ngủ không ngon.

  11. お迎えコール

    おむかえコール

    cuộc gọi bảo đến đón con ngay

    Ví dụ

    午後3時に保育園からお迎えコールがあって、慌てて早退した。

    3 giờ chiều trường gọi đón, tôi cuống lên xin về sớm.

  12. 発熱

    はつねつ

    sốt

    Ví dụ

    お子さんが38度の発熱がありますので、お迎えをお願いします。

    Bé sốt 38 độ, xin đến đón.

  13. 持ち物

    もちもの

    đồ cần mang

    Ví dụ

    月曜日の持ち物は、着替え一式とタオル2枚です。

    Đồ mang thứ Hai là một bộ quần áo thay và 2 khăn.

  14. 予防接種

    よぼうせっしゅ

    tiêm chủng

    Ví dụ

    予防接種の記録を母子手帳のコピーで提出してください。

    Xin nộp bản sao sổ tay mẹ và bé ghi tiêm chủng.

  15. お便り

    おたより

    thư thông báo của nhà trẻ

    Ví dụ

    今月のお便りに、遠足の持ち物が書いてあります。

    Bản tin tháng này ghi đồ mang đi dã ngoại.

  16. 就労証明書

    しゅうろうしょうめいしょ

    giấy chứng nhận đi làm

    Ví dụ

    保育園の申し込みには就労証明書が必要なので、会社に発行を頼んでください。

    Đăng ký nhà trẻ cần giấy xác nhận việc làm, xin nhờ công ty cấp.

  17. 保育指数

    ほいくしすう

    điểm xét nhà trẻ

    Ví dụ

    うちは指数が低いから、今年も入れないかもしれません。

    Điểm nhà tôi thấp nên năm nay có khi lại không vào được.

  18. 送迎

    そうげい

    đưa đón

    Ví dụ

    今日は主人が送迎をする予定です。

    Hôm nay chồng tôi đưa đón.

  19. 平熱

    へいねつ

    nhiệt độ bình thường

    Ví dụ

    この子の平熱は37度くらいなので、37.5度でもすぐ発熱とは言えません。

    Thân nhiệt bình thường của bé khoảng 37 độ nên 37,5 chưa hẳn là sốt.

  20. 接種券

    せっしゅけん

    phiếu tiêm chủng

    Ví dụ

    接種券が届いたら、母子手帳と一緒に病院へ持って行ってください。

    Phiếu tiêm đến thì mang cùng sổ mẹ và bé đến bệnh viện.

  21. 検便

    けんべん

    xét nghiệm phân

    Ví dụ

    入園までに検便の結果を提出してくださいと言われた。

    Được bảo nộp kết quả xét nghiệm phân trước khi nhập học.

  22. 加配

    かはい

    giáo viên hỗ trợ thêm (trẻ cần đặc biệt)

    Ví dụ

    発達が気になるお子さんには加配の先生がつきますね。

    Trẻ có vấn đề phát triển sẽ có thêm cô hỗ trợ (kahai).

  23. 治癒証明書

    ちゆしょうめいしょ

    giấy xác nhận khỏi bệnh

    Ví dụ

    登園には治癒証明書の提出が必要です。

    Đi học lại phải nộp giấy chứng nhận khỏi bệnh.

  24. とびひ

    とびひ

    chốc lở

    Ví dụ

    とびひがうつるので、治るまでお休みしてくださいね。

    Chốc lở lây nên cho bé nghỉ đến khi khỏi nhé.

  25. 手足口病

    てあしくちびょう

    bệnh tay chân miệng

    Ví dụ

    夏になると手足口病が流行りますね。

    Cứ vào hè là bệnh tay chân miệng lại bùng.

  26. おねしょ

    おねしょ

    đái dầm ban đêm

    Ví dụ

    まだおねしょが続くので夜だけオムツにしています。

    Bé vẫn đái dầm nên đêm mới đóng bỉm.

  27. トイトレ

    トイトレ

    tập ngồi bô

    Ví dụ

    そろそろトイトレ始めようかなと思って。

    Tôi nghĩ sắp phải bắt đầu tập ngồi bô rồi.

  28. 合同保育

    ごうどうほいく

    gộp lớp (sáng sớm/chiều muộn)

    Ví dụ

    7時までは合同保育で異年齢のお部屋になります。

    Đến 7 giờ là giữ chung, các bé khác tuổi ở cùng phòng.

  29. 除去食

    じょきょしょく

    bữa ăn loại bỏ chất gây dị ứng

    Ví dụ

    卵アレルギーなので除去食を用意しています。

    Bé dị ứng trứng nên chúng tôi chuẩn bị suất loại trừ.

  30. ブレスチェック

    ぶれすちぇっく

    kiểm tra hơi thở khi ngủ trưa

    Ví dụ

    0歳児クラスは5分おきにブレスチェックしています。

    Lớp 0 tuổi kiểm tra hơi thở 5 phút một lần.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Childcare: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao