Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Part-time work & shifts: những từ bạn sẽ thật sự nghe

45 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Part-time work & shifts), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 時給

    じきゅう

    ji kyu u

    tiền lương theo giờ

    Ví dụ

    研修中の時給はいくらですか。

    Lương theo giờ trong thời gian đào tạo là bao nhiêu?

  2. シフト

    シフト

    shi fu to

    lịch làm việc theo ca

    Ví dụ

    来週のシフトはもう決まりましたか。

    Lịch làm tuần sau đã chốt chưa ạ?

  3. 希望休

    きぼうきゅう

    ki bo u kyu u

    ngày nghỉ theo nguyện vọng

    Ví dụ

    来月の希望休を今日中に教えてください。

    Hãy báo cho tôi trong hôm nay những ngày bạn muốn nghỉ vào tháng sau.

  4. 早番

    はやばん

    ha ya ban

    ca làm bắt đầu sớm

    Ví dụ

    明日は早番なので、先に帰ります。

    Ngày mai tôi làm ca sớm nên tôi về trước nhé.

  5. 遅番

    おそばん

    o so ban

    ca làm bắt đầu muộn

    Ví dụ

    土曜日は遅番に入れますか。

    Thứ Bảy bạn có làm ca muộn được không?

  6. 代わってもらえますか

    かわってもらえますか

    ka wa tte mo ra e ma su ka

    Bạn làm thay tôi được không?

    Ví dụ

    金曜日のシフトを代わってもらえますか。

    Bạn có thể làm thay ca thứ Sáu của tôi không?

  7. 遅刻

    ちこく

    chi ko ku

    việc đến muộn giờ làm

    Ví dụ

    電車が遅れていて、遅刻しそうです。

    Tàu đang bị trễ nên có lẽ tôi sẽ đến muộn.

  8. 欠勤

    けっきん

    ke kkin

    nghỉ vào ngày phải đi làm

    Ví dụ

    本日は欠勤させていただきたいです。

    Hôm nay tôi xin phép nghỉ làm ạ.

  9. タイムカード

    タイムカード

    ta i mu kaa do

    thẻ ghi giờ chấm công

    Ví dụ

    タイムカードはどこに置いてありますか。

    Thẻ chấm công để ở đâu ạ?

  10. 研修

    けんしゅう

    ken shu u

    đào tạo nghiệp vụ công việc

    Ví dụ

    初日の研修は何時からですか。

    Buổi đào tạo ngày đầu bắt đầu lúc mấy giờ ạ?

  11. 制服

    せいふく

    se i fu ku

    đồng phục theo quy định

    Ví dụ

    制服はここで着替えてください。

    Hãy thay đồng phục ở đây.

  12. お先に失礼します

    おさきにしつれいします

    o sa ki ni shi tsu re i shi ma su

    lời chào khi xin về trước

    Ví dụ

    時間になりましたので、お先に失礼します。

    Đã hết giờ làm nên tôi xin phép về trước ạ.

  13. 打刻

    だこく

    da ko ku

    chấm công vào hoặc ra

    Ví dụ

    退勤するときも打刻してください。

    Khi tan ca cũng nhớ chấm công nhé.

  14. 打刻漏れ

    だこくもれ

    da ko ku mo re

    thiếu lần chấm công

    Ví dụ

    昨日の退勤時に打刻漏れがありました。

    Hôm qua tôi quên chấm công lúc tan ca.

  15. 勤怠

    きんたい

    kin ta i

    tình hình chuyên cần làm việc

    Ví dụ

    今月の勤怠をアプリで確認してください。

    Hãy kiểm tra dữ liệu chấm công tháng này trên ứng dụng.

  16. 給与明細

    きゅうよめいさい

    kyu u yo me i sa i

    phiếu chi tiết tiền lương

    Ví dụ

    給与明細はスマホでも見られますか。

    Tôi có thể xem phiếu lương trên điện thoại không?

  17. 総支給額

    そうしきゅうがく

    so u shi kyu u ga ku

    tổng lương trước khấu trừ

    Ví dụ

    今月の総支給額はこの欄に載っています。

    Tổng lương trước khấu trừ tháng này được ghi ở mục này.

  18. 差引支給額

    さしひきしきゅうがく

    sa shi hi ki shi kyu u ga ku

    lương thực nhận sau khấu trừ

    Ví dụ

    差引支給額と振り込まれた金額が同じでした。

    Lương thực nhận khớp với số tiền được chuyển vào tài khoản.

  19. 深夜割増

    しんやわりまし

    shin' ya wa ri ma shi

    tiền lương cộng thêm ban đêm

    Ví dụ

    深夜割増は給与明細のどこに載っていますか。

    Tiền lương cộng thêm ban đêm nằm ở đâu trên phiếu lương?

  20. 実働

    じつどう

    ji tsu do u

    giờ làm thực tế không tính nghỉ

    Ví dụ

    今日の実働は休憩を除いて6時間です。

    Thời gian làm thực tế hôm nay là 6 tiếng, không tính giờ nghỉ.

  21. 休憩回し

    きゅうけいまわし

    kyu u ke i ma wa shi

    sắp xếp nhân viên nghỉ luân phiên

    Ví dụ

    今日の休憩回しは店長が担当します。

    Hôm nay quản lý cửa hàng sẽ sắp xếp giờ nghỉ luân phiên.

  22. シフト調整

    シフトちょうせい

    shi fu to cho u se i

    điều chỉnh lịch làm theo ca

    Ví dụ

    来週のシフト調整で相談があります。

    Tôi có việc muốn trao đổi về điều chỉnh lịch làm tuần sau.

  23. 週の上限

    しゅうのじょうげん

    shu u no jo u gen

    giới hạn tối đa mỗi tuần

    Ví dụ

    この書類には週の上限は28時間と書いてあります。

    Giấy tờ này ghi giới hạn mỗi tuần là 28 tiếng.

  24. 出勤

    しゅっきん

    shu kkin

    đi làm

    Ví dụ

    明日は何時に出勤すればいいですか。

    Ngày mai tôi nên đi làm lúc mấy giờ?

  25. 退勤

    たいきん

    ta i kin

    tan ca

    Ví dụ

    退勤する前に名札を戻してください。

    Trước khi tan ca, hãy để bảng tên về chỗ cũ.

  26. 早退

    そうたい

    so u ta i

    về sớm

    Ví dụ

    すみません、今日は早退してもいいですか。

    Xin lỗi, hôm nay tôi có thể về sớm được không?

  27. 入れますか

    はいれますか

    ha i re ma su ka

    có thể đi làm không

    Ví dụ

    今週の土曜日、夕方から入れますか。

    Thứ Bảy tuần này bạn có thể đi làm từ chiều tối không?

  28. 上がってください

    あがってください

    a ga tte ku da sa i

    hãy kết thúc ca làm

    Ví dụ

    今日はもう上がってください。

    Hôm nay bạn có thể tan ca rồi.

  29. まかない

    まかない

    ma ka na i

    bữa ăn nhân viên

    Ví dụ

    まかないはどこで食べればいいですか。

    Tôi nên ăn suất ăn nhân viên ở đâu?

  30. 名札

    なふだ

    na fu da

    bảng tên

    Ví dụ

    名札は胸の見える位置につけてください。

    Hãy đeo bảng tên ở vị trí dễ nhìn thấy trên ngực.

  31. ロッカー

    ロッカー

    ro kkaa

    tủ đồ cá nhân

    Ví dụ

    荷物は奥のロッカーに入れてください。

    Hãy để đồ vào tủ ở phía trong.

  32. シフト表

    シフトひょう

    shi fu to hyo u

    bảng phân ca

    Ví dụ

    来週のシフト表はどこにありますか。

    Bảng phân ca tuần sau ở đâu vậy?

  33. 給料日

    きゅうりょうび

    kyu u ryo u bi

    ngày trả lương

    Ví dụ

    初めての給料日は来月の二十五日です。

    Ngày nhận lương đầu tiên là ngày 25 tháng sau.

  34. 交通費

    こうつうひ

    ko u tsu u hi

    chi phí đi lại

    Ví dụ

    交通費は給料と一緒に支払われますか。

    Chi phí đi lại có được trả cùng tiền lương không?

  35. 欠勤控除

    けっきんこうじょ

    ke kkin ko u jo

    khấu trừ lương do nghỉ làm

    Ví dụ

    この欠勤控除は何日分ですか。

    Khoản khấu trừ do nghỉ làm này tính cho mấy ngày?

  36. 休憩控除

    きゅうけいこうじょ

    kyu u ke i ko u jo

    trừ thời gian nghỉ giải lao

    Ví dụ

    休憩控除が一時間になっています。

    Thời gian nghỉ giải lao đang được trừ là một giờ.

  37. 勤怠修正

    きんたいしゅうせい

    kin ta i shu u se i

    chỉnh sửa dữ liệu chấm công

    Ví dụ

    昨日の勤怠修正をお願いできますか。

    Anh chị có thể sửa dữ liệu chấm công hôm qua giúp tôi không?

  38. 所定労働時間

    しょていろうどうじかん

    sho te i ro u do u ji kan

    thời gian làm việc đã thỏa thuận

    Ví dụ

    所定労働時間はこの欄に書いてあります。

    Thời gian làm việc đã thỏa thuận được ghi ở mục này.

  39. 試用期間

    しようきかん

    shi yo u ki kan

    thời gian thử việc

    Ví dụ

    試用期間はいつまでですか。

    Thời gian thử việc kéo dài đến khi nào?

  40. 研修時給

    けんしゅうじきゅう

    ken shu u ji kyu u

    lương theo giờ khi đào tạo

    Ví dụ

    研修時給はいつまで適用されますか。

    Mức lương theo giờ khi đào tạo được áp dụng đến khi nào?

  41. 応援

    おうえん

    o u en

    hỗ trợ nhân lực

    Ví dụ

    明日は駅前の店に応援に行きます。

    Ngày mai tôi sẽ sang hỗ trợ cửa hàng trước ga.

  42. 通し

    とおし

    to o shi

    ca làm cả trưa lẫn tối

    Ví dụ

    土曜日は昼から夜まで通しです。

    Thứ Bảy tôi làm ca từ trưa đến tối.

  43. 中抜け

    なかぬけ

    na ka nu ke

    khoảng nghỉ dài giữa ca

    Ví dụ

    中抜けの間は家に帰ってもいいですか。

    Trong khoảng nghỉ giữa hai ca, tôi có được về nhà không?

  44. ワンオペ

    ワンオペ

    wan' o pe

    một người phụ trách cả ca

    Ví dụ

    今日は何時からワンオペになりますか。

    Hôm nay từ mấy giờ tôi phải làm một mình?

  45. 掛け持ち

    かけもち

    ka ke mo chi

    làm nhiều công việc cùng lúc

    Ví dụ

    別の店でもアルバイトを掛け持ちしています。

    Tôi còn làm thêm ở một cửa hàng khác nữa.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác