Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Care work: những từ bạn sẽ thật sự nghe

45 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Care work), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 利用者

    りようしゃ

    ri yo u sha

    người sử dụng dịch vụ chăm sóc

    Ví dụ

    利用者の好きな食べ物を教えてください。

    Hãy cho tôi biết người sử dụng dịch vụ thích ăn gì.

  2. 車いす

    くるまいす

    ku ru ma i su

    xe lăn

    Ví dụ

    車いすで食堂まで行きましょうか。

    Mình đi xe lăn đến phòng ăn nhé?

  3. 手すり

    てすり

    te su ri

    tay vịn

    Ví dụ

    こちらの手すりにつかまれますか。

    Bác có thể nắm tay vịn bên này không ạ?

  4. ナースコール

    ナースコール

    naa su koo ru

    chuông gọi nhân viên chăm sóc

    Ví dụ

    ナースコールは手の届く所にありますか。

    Nút gọi nhân viên có ở trong tầm tay bác không ạ?

  5. お手伝いしましょうか

    おてつだいしましょうか

    o te tsu da i shi ma sho u ka

    để tôi giúp nhé

    Ví dụ

    上着を着るのをお手伝いしましょうか。

    Để cháu giúp bác mặc áo khoác nhé?

  6. むせる

    むせる

    mu se ru

    ho sặc

    Ví dụ

    お茶を飲んだときにむせていました。

    Người được chăm sóc đã bị sặc khi uống trà.

  7. とろみ

    とろみ

    to ro mi

    độ sánh của chất lỏng

    Ví dụ

    このお茶にはとろみがついています。

    Trà này đã được làm sánh.

  8. 見守り

    みまもり

    mi ma mo ri

    theo dõi và hỗ trợ khi cần

    Ví dụ

    食事中の見守りをお願いします。

    Nhờ bạn theo dõi người được chăm sóc trong bữa ăn.

  9. 声かけ

    こえかけ

    ko e ka ke

    nhắc nhở hoặc động viên bằng lời

    Ví dụ

    介助を始める前に声かけをしています。

    Chúng tôi báo trước bằng lời trước khi bắt đầu hỗ trợ.

  10. 食事介助

    しょくじかいじょ

    sho ku ji ka i jo

    hỗ trợ ăn uống

    Ví dụ

    昼の食事介助は私が担当します。

    Tôi sẽ phụ trách hỗ trợ ăn bữa trưa.

  11. 入浴介助

    にゅうよくかいじょ

    nyu u yo ku ka i jo

    hỗ trợ tắm rửa

    Ví dụ

    午後の入浴介助は二人で担当します。

    Hai nhân viên sẽ phụ trách hỗ trợ tắm vào buổi chiều.

  12. 排泄介助

    はいせつかいじょ

    ha i se tsu ka i jo

    hỗ trợ đi vệ sinh

    Ví dụ

    排泄介助が終わったら記録します。

    Tôi sẽ ghi chép sau khi hỗ trợ đi vệ sinh xong.

  13. 移乗

    いじょう

    i jo u

    chuyển giữa giường và ghế

    Ví dụ

    ベッドから車いすへの移乗を手伝います。

    Tôi sẽ hỗ trợ bác chuyển từ giường sang xe lăn.

  14. 体位交換

    たいいこうかん

    ta i i ko u kan

    thay đổi tư thế nằm

    Ví dụ

    体位交換をした時刻を記録しました。

    Tôi đã ghi lại thời gian thay đổi tư thế nằm.

  15. 口腔ケア

    こうくうケア

    ko u ku u ke a

    chăm sóc vệ sinh răng miệng

    Ví dụ

    口腔ケアに使う道具を準備しました。

    Tôi đã chuẩn bị dụng cụ chăm sóc răng miệng.

  16. 誤嚥

    ごえん

    go en

    thức ăn hoặc nước bọt vào khí quản

    Ví dụ

    申し送りで誤嚥のリスクについて聞きました。

    Tôi đã nghe về nguy cơ hít sặc trong buổi bàn giao ca.

  17. バイタル

    バイタル

    ba i ta ru

    dấu hiệu sinh tồn

    Ví dụ

    今朝のバイタルは記録してあります。

    Các dấu hiệu sinh tồn sáng nay đã được ghi lại.

  18. 申し送り

    もうしおくり

    mo u shi o ku ri

    bàn giao thông tin giữa các ca

    Ví dụ

    申し送りで夜間の様子を共有します。

    Chúng tôi sẽ chia sẻ tình hình ban đêm khi bàn giao ca.

  19. 介護記録

    かいごきろく

    ka i go ki ro ku

    hồ sơ ghi chép chăm sóc

    Ví dụ

    介護記録に食事中の様子を書きました。

    Tôi đã ghi tình trạng trong bữa ăn vào hồ sơ chăm sóc.

  20. 水分摂取量

    すいぶんせっしゅりょう

    su i bun se sshu ryo u

    lượng nước đã nạp vào

    Ví dụ

    今日の水分摂取量を記録しました。

    Tôi đã ghi lại lượng nước nạp vào hôm nay.

  21. 残存機能

    ざんぞんきのう

    zan zon ki no u

    chức năng thể chất hoặc tinh thần còn lại

    Ví dụ

    残存機能を生かした介助について話し合いました。

    Chúng tôi đã thảo luận cách hỗ trợ tận dụng những khả năng còn lại.

  22. 清拭

    せいしき

    se i shi ki

    lau người để làm sạch

    Ví dụ

    今日は入浴ではなく清拭を行いました。

    Hôm nay chúng tôi lau người thay vì tắm.

  23. 全介助

    ぜんかいじょ

    zen ka i jo

    hỗ trợ hoàn toàn một hoạt động

    Ví dụ

    着替えは全介助と記録されています。

    Hồ sơ ghi rằng cần hỗ trợ hoàn toàn khi thay quần áo.

  24. 起き上がる

    おきあがる

    o ki a ga ru

    ngồi dậy từ tư thế nằm

    Ví dụ

    起き上がるとき、お手伝いは必要ですか。

    Khi ngồi dậy, bác có cần giúp không ạ?

  25. 寝返り

    ねがえり

    ne ga e ri

    trở mình khi nằm

    Ví dụ

    夜はご自分で寝返りをされています。

    Ban đêm, bác ấy tự trở mình được.

  26. 着替え

    きがえ

    ki ga e

    thay quần áo; quần áo thay

    Ví dụ

    明日の着替えをこちらに置きますね。

    Tôi để quần áo thay ngày mai của bác ở đây nhé.

  27. 入れ歯

    いれば

    i re ba

    răng giả tháo lắp

    Ví dụ

    入れ歯のケースはどちらにありますか。

    Hộp đựng răng giả của bác ở đâu ạ?

  28. エプロン

    エプロン

    e pu ron

    tạp dề; yếm ăn

    Ví dụ

    お食事のエプロンをお持ちしました。

    Tôi mang yếm ăn của bác đến rồi ạ.

  29. おしぼり

    おしぼり

    o shi bo ri

    khăn ẩm lau tay

    Ví dụ

    温かいおしぼりをお持ちしました。

    Tôi mang khăn ấm đến cho bác rồi ạ.

  30. ブレーキ

    ブレーキ

    bu ree ki

    phanh; bộ phận hãm bánh xe

    Ví dụ

    車いすのブレーキがかかっています。

    Phanh xe lăn đã được khóa.

  31. フットレスト

    フットレスト

    fu tto re su to

    chỗ để chân của xe lăn

    Ví dụ

    この車いすのフットレストは外せますか。

    Chỗ để chân của xe lăn này có tháo ra được không?

  32. 尿パッド

    にょうパッド

    nyo u pa ddo

    miếng lót thấm nước tiểu

    Ví dụ

    尿パッドの予備は棚の上にあります。

    Miếng lót thấm tiểu dự phòng ở trên kệ.

  33. 横になりますか

    よこになりますか

    yo ko ni na ri ma su ka

    Bác có muốn nằm xuống không?

    Ví dụ

    お疲れでしたら、少し横になりますか。

    Nếu mệt, bác có muốn nằm nghỉ một lát không ạ?

  34. 面会

    めんかい

    men ka i

    thăm người ở cơ sở chăm sóc

    Ví dụ

    ご家族が面会にいらっしゃいました。

    Gia đình bác đã đến thăm rồi ạ.

  35. 一部介助

    いちぶかいじょ

    i chi bu ka i jo

    hỗ trợ một phần hoạt động

    Ví dụ

    着替えは袖を通すときだけ一部介助です。

    Khi thay quần áo, chỉ cần hỗ trợ lúc luồn tay vào tay áo.

  36. 立位保持

    りついほじ

    ri tsu i ho ji

    duy trì tư thế đứng

    Ví dụ

    立位保持には職員の支えが必要です。

    Bác ấy cần nhân viên đỡ để duy trì tư thế đứng.

  37. 座位保持

    ざいほじ

    za i ho ji

    duy trì tư thế ngồi

    Ví dụ

    背もたれがあれば座位保持ができます。

    Bác ấy có thể giữ tư thế ngồi nếu có tựa lưng.

  38. 離床

    りしょう

    ri sho u

    ra khỏi giường để hoạt động

    Ví dụ

    今日は午前中に離床して過ごされました。

    Sáng nay, bác ấy đã ra khỏi giường và sinh hoạt bên ngoài.

  39. 嚥下

    えんげ

    en ge

    nuốt thức ăn hoặc đồ uống

    Ví dụ

    昼食時の嚥下の様子を記録しました。

    Tôi đã ghi lại tình trạng nuốt trong bữa trưa.

  40. 刻み食

    きざみしょく

    ki za mi sho ku

    suất ăn được băm nhỏ

    Ví dụ

    こちらが刻み食の方の配膳表です。

    Đây là bảng chia suất cho những người dùng thức ăn băm nhỏ.

  41. ミキサー食

    ミキサーしょく

    mi ki saa sho ku

    suất ăn xay nhuyễn

    Ví dụ

    夕食のミキサー食が厨房から届きました。

    Các suất ăn xay nhuyễn cho bữa tối đã được chuyển đến từ bếp.

  42. 食事摂取量

    しょくじせっしゅりょう

    sho ku ji se sshu ryo u

    lượng thức ăn thực tế đã ăn

    Ví dụ

    食事摂取量は主食と副食を分けて記録します。

    Lượng ăn được ghi riêng cho món chính như cơm và các món ăn kèm.

  43. 排尿

    はいにょう

    ha i nyo u

    đi tiểu

    Ví dụ

    最後に排尿があったのは何時ですか。

    Lần đi tiểu gần nhất là lúc mấy giờ?

  44. 排便

    はいべん

    ha i ben

    đi đại tiện

    Ví dụ

    今朝の排便について記録を確認しました。

    Tôi đã kiểm tra ghi chép về việc đi đại tiện sáng nay.

  45. 褥瘡

    じょくそう

    jo ku so u

    vết loét do tì đè

    Ví dụ

    褥瘡の状態は看護師が記録しています。

    Điều dưỡng ghi lại tình trạng vết loét do tì đè.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Care work: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao