Tiếng Nhật chủ đề Hair salon: những từ bạn sẽ thật sự nghe
35 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Hair salon), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
毛先
けさき
đuôi tóc
Ví dụ
毛先だけ揃えてください。
Chỉ tỉa đuôi tóc thôi.
揃える
そろえる
tỉa đều (không đổi độ dài)
Ví dụ
全体を揃える感じでいいですか。
Tỉa đều tổng thể được không?
すく
すく
tỉa mỏng
Ví dụ
少しすきましょうか。
Tỉa mỏng chút nhé?
前髪
まえがみ
tóc mái
Ví dụ
前髪は眉が見えるくらいで。
Mái để hở lông mày.
重さを取る
おもさをとる
làm nhẹ tóc
Ví dụ
少し重さを取りますね。
Tôi lấy bớt độ nặng nhé.
シャンプー台
シャンプーだい
bồn gội đầu
Ví dụ
シャンプー台へどうぞ。
Mời anh/chị sang ghế gội đầu.
かゆいところ
かゆいところ
chỗ nào ngứa không
Ví dụ
かゆいところはございませんか。
Có chỗ nào ngứa không ạ?
指名
しめい
chỉ định thợ
Ví dụ
ご指名はありますか。
Anh/chị có chỉ định thợ không?
パーマ
ぱーま
uốn tóc
Ví dụ
今日はパーマをかけたいんですけど、時間かかりますか?
Hôm nay tôi muốn uốn, có lâu không?
カラー
からー
nhuộm tóc
Ví dụ
カラーもされますか?それともカットだけで大丈夫ですか?
Có nhuộm luôn không hay chỉ cắt?
ブリーチ
ぶりーち
tẩy tóc
Ví dụ
その明るさにするにはブリーチが必要になります。
Muốn sáng cỡ đó phải tẩy tóc trước.
レイヤー
れいやー
tóc tầng
Ví dụ
毛先にレイヤーを入れて軽さを出しましょうか。
Cắt tầng ở đuôi cho nhẹ nhé?
くせ毛
くせげ
tóc xoăn tự nhiên
Ví dụ
くせ毛が強いので、湿気の日は広がっちゃうんです。
Tóc tôi xoăn tự nhiên nên hôm ẩm bị xù.
白髪
しらが
tóc bạc
Ví dụ
白髪が目立ってきたので、そろそろ染めたいです。
Tóc bạc lộ rõ rồi, tôi muốn nhuộm.
根元
ねもと
chân tóc
Ví dụ
根元だけリタッチしてもらえますか?
Chỉ nhuộm lại chân tóc được không?
毛量
もうりょう
lượng tóc
Ví dụ
毛量が多いので、少しすいてもらえますか。
Tóc tôi nhiều, tỉa mỏng chút được không?
リタッチ
りたっち
nhuộm dặm chân tóc
Ví dụ
根元だけリタッチでお願いします。
Chỉ nhuộm lại chân tóc thôi.
どうされますか
どうされますか
Hôm nay anh/chị muốn làm gì ạ?
Ví dụ
本日はどうされますか?
Hôm nay anh/chị muốn làm gì?
縮毛矯正
しゅくもうきょうせい
duỗi thẳng vĩnh viễn
Ví dụ
くせ毛がひどいので縮毛矯正をお願いしたいんですが。
Tóc xoăn nặng quá, tôi muốn duỗi thẳng.
襟足
えりあし
gáy (chân tóc sau)
Ví dụ
襟足はどれくらい短くしますか。
Gáy cắt ngắn cỡ nào?
地肌
じはだ
da đầu
Ví dụ
地肌が乾燥しているみたいですね、少し保湿しましょう。
Da đầu hơi khô, dưỡng ẩm chút nhé.
ハイライト
ハイライト
highlight
Ví dụ
明るめのハイライトを少し入れてみませんか。
Thử thêm vài lọn highlight sáng nhé?
巻く
まく
uốn bằng máy
Ví dụ
今日はアイロンで巻いてふんわり仕上げますね。
Hôm nay tôi uốn bằng máy cho bồng nhé.
分け目
わけめ
đường rẽ ngôi
Ví dụ
分け目を変えるだけで印象がかなり変わりますよ。
Chỉ đổi ngôi rẽ là khác hẳn đấy.
もみあげ
もみあげ
tóc mai
Ví dụ
もみあげはどうされますか、少し整えておきますね。
Tóc mai làm sao ạ, tôi tỉa gọn chút nhé.
髪質
かみしつ
chất tóc
Ví dụ
髪質が細くてぺたんとしやすいんですよね。
Tóc tôi mảnh nên dễ bẹp.
顔周り
かおまわり
tóc ôm mặt
Ví dụ
顔周りだけ少し短くして小顔に見せましょうか。
Cắt ngắn phần quanh mặt cho mặt nhỏ hơn nhé?
内巻き
うちまき
cụp vào trong
Ví dụ
毛先だけ内巻きにセットしましょうか。
Chỉ uốn cụp đuôi tóc vào trong nhé?
猫っ毛
ねこっけ
tóc mảnh mềm
Ví dụ
猫っ毛だとパーマがかかりにくいんですよね。
Tóc mảnh mềm thì uốn khó vào nếp.
後れ毛
おくれげ
tóc con lòa xòa
Ví dụ
後れ毛を少し出してあげるとおしゃれに見えますよ。
Để vài sợi tóc con ra sẽ điệu hơn đấy.
枝毛
えだげ
tóc chẻ ngọn
Ví dụ
枝毛が目立つので少し切りましょうか。
Tóc chẻ ngọn rõ rồi, cắt bớt nhé?
ぱっつん
ぱっつん
cắt bằng ngang
Ví dụ
前髪はぱっつんにしますか、それとも斜めに流しますか。
Mái cắt bằng hay vuốt xéo?
すきバサミ
すきばさみ
kéo tỉa
Ví dụ
すきバサミで軽くしますね。
Tôi dùng kéo tỉa cho nhẹ nhé.
毛流れ
けながれ
chiều mọc của tóc
Ví dụ
毛流れに逆らわないようにカットしますね。
Tôi cắt theo chiều tóc mọc nhé.
トップを立たせる
とっぷをたたせる
làm phồng đỉnh đầu
Ví dụ
もう少しトップを立たせるとバランスが良くなりますよ。
Dựng đỉnh đầu thêm chút sẽ cân đối hơn.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao