Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Neighbors: những từ bạn sẽ thật sự nghe

30 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Neighbors), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 町内会

    ちょうないかい

    hội khu phố

    Ví dụ

    町内会の会費は月300円です。

    Hội phí khu phố là 300 yên/tháng.

  2. ご近所

    ごきんじょ

    hàng xóm

    Ví dụ

    ご近所にご挨拶されましたか。

    Anh/chị đã chào hàng xóm chưa?

  3. 引っ越しの挨拶

    ひっこしのあいさつ

    chào hỏi hàng xóm khi mới dọn đến

    Ví dụ

    引っ越しの挨拶に伺いました。

    Tôi đến chào hỏi nhân dịp chuyển nhà.

  4. 騒音

    そうおん

    tiếng ồn

    Ví dụ

    夜間の騒音にご注意ください。

    Xin chú ý tiếng ồn ban đêm.

  5. 掲示板

    けいじばん

    bảng thông báo

    Ví dụ

    詳細は掲示板をご確認ください。

    Chi tiết xin xem bảng thông báo.

  6. 管理組合

    かんりくみあい

    ban quản trị chung cư

    Ví dụ

    管理組合の総会が来月あります。

    Tháng sau có đại hội ban quản trị.

  7. 共用部分

    きょうようぶぶん

    khu vực chung

    Ví dụ

    共用部分に私物を置かないでください。

    Xin đừng để đồ cá nhân ở khu vực chung.

  8. 苦情

    くじょう

    khiếu nại

    Ví dụ

    騒音の苦情が入っております。

    Có khiếu nại về tiếng ồn.

  9. 町内清掃

    ちょうないせいそう

    dọn vệ sinh khu phố

    Ví dụ

    今度の日曜は町内清掃です。

    Chủ nhật tới là dọn vệ sinh khu phố.

  10. 隣人トラブル

    りんじんトラブル

    mâu thuẫn hàng xóm

    Ví dụ

    隣人トラブルは管理会社に相談してください。

    Rắc rối với hàng xóm xin trao đổi với công ty quản lý.

  11. 駐輪場

    ちゅうりんじょう

    bãi để xe đạp

    Ví dụ

    駐輪場のシールを貼ってください。

    Xin dán tem bãi xe đạp.

  12. 訪問販売お断り

    ほうもんはんばいおことわり

    từ chối bán hàng tận nhà

    Ví dụ

    訪問販売お断りのシールを貼っています。

    Tôi dán nhãn từ chối bán hàng tận nhà.

  13. ペット可

    ペットか

    được nuôi thú cưng

    Ví dụ

    この物件はペット可ですが、小型犬のみです。

    Căn này cho nuôi thú cưng nhưng chỉ chó nhỏ.

  14. 受忍限度

    じゅにんげんど

    giới hạn chịu đựng (pháp lý)

    Ví dụ

    受忍限度を超えると損害賠償の対象になります。

    Vượt giới hạn chịu đựng thì phải bồi thường.

  15. 民泊

    みんぱく

    cho thuê nhà ngắn hạn (kiểu Airbnb)

    Ví dụ

    うちのマンションは民泊禁止です。

    Chung cư tôi cấm cho thuê ngắn ngày.

  16. 近隣挨拶状

    きんりんあいさつじょう

    thư báo thi công gửi hàng xóm

    Ví dụ

    工事前に近隣挨拶状を配布します。

    Trước khi thi công sẽ phát thư chào hỏi hàng xóm.

  17. 騒音レベル

    そうおんレベル

    mức độ ồn

    Ví dụ

    騒音レベルを測定して記録しています。

    Chúng tôi đo và ghi lại mức ồn.

  18. 自治会

    じちかい

    hội cư dân

    Ví dụ

    自治会費は年に一度集めに来ます。

    Hội phí tự quản thu mỗi năm một lần.

  19. 生活音

    せいかつおん

    tiếng ồn sinh hoạt

    Ví dụ

    生活音はお互い様ですが、深夜は気をつけましょう。

    Tiếng sinh hoạt thì ai cũng có, nhưng đêm khuya nên cẩn thận.

  20. 管理人

    かんりにん

    quản lý tòa nhà

    Ví dụ

    困ったことがあれば管理人さんに聞いてください。

    Có gì khó khăn hãy hỏi bác quản lý.

  21. 足音

    あしおと

    tiếng bước chân

    Ví dụ

    上の階の足音が響いて眠れません。

    Tiếng bước chân tầng trên vọng xuống, không ngủ được.

  22. お裾分け

    おすそわけ

    chia sẻ một phần đồ được tặng

    Ví dụ

    実家から柿が届いたので、お裾分けです。

    Quê gửi hồng lên nên tôi chia cho hàng xóm.

  23. 防犯カメラ

    ぼうはんカメラ

    camera an ninh

    Ví dụ

    防犯カメラ作動中と書いてあります。

    Có ghi 'camera an ninh đang hoạt động'.

  24. 不審者

    ふしんしゃ

    người khả nghi

    Ví dụ

    不審者情報が回ってきたので、子どもの下校に気をつけてください。

    Có tin người khả nghi nên để ý lúc trẻ tan học.

  25. 民生委員

    みんせいいいん

    ủy viên phúc lợi khu dân cư

    Ví dụ

    民生委員さんが独り暮らしの高齢者を訪問しています。

    Ủy viên phúc lợi đến thăm người già sống một mình.

  26. 手土産

    てみやげ

    quà nhỏ khi đến thăm

    Ví dụ

    引っ越しの挨拶には手土産を持って行きました。

    Đi chào hàng xóm khi chuyển nhà tôi mang theo quà nhỏ.

  27. ご迷惑をおかけしました

    ごめいわくをおかけしました

    Xin lỗi đã làm phiền

    Ví dụ

    昨夜は騒がしくしてしまい、ご迷惑をおかけしました。

    Tối qua ồn ào quá, xin lỗi đã làm phiền.

  28. 班長

    はんちょう

    tổ trưởng (luân phiên)

    Ví dụ

    来年はうちが班長の順番です。

    Năm sau đến lượt nhà tôi làm tổ trưởng.

  29. 防災訓練

    ぼうさいくんれん

    diễn tập phòng chống thiên tai

    Ví dụ

    日曜日に町内会の防災訓練があります。

    Chủ nhật có diễn tập phòng chống thiên tai của khu phố.

  30. 立ち話

    たちばなし

    đứng nói chuyện

    Ví dụ

    ゴミ出しのついでにご近所さんと立ち話をしました。

    Nhân lúc đổ rác tôi đứng nói chuyện với hàng xóm.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Neighbors: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao