Tiếng Nhật chủ đề Pharmacy: những từ bạn sẽ thật sự nghe
27 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Pharmacy), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
処方箋
しょほうせん
đơn thuốc
Ví dụ
処方箋をお持ちですか?
Anh/chị có đơn thuốc không?
食前
しょくぜん
trước bữa ăn
Ví dụ
食前に1錠飲んでください。
Uống 1 viên trước ăn.
頓服
とんぷく
uống khi cần
Ví dụ
痛いときだけ頓服で飲んでください。
Chỉ uống khi đau.
ジェネリック
じぇねりっく
thuốc generic
Ví dụ
ジェネリックにしますか、先発品にしますか?
Lấy thuốc generic hay thuốc gốc?
副作用
ふくさよう
tác dụng phụ
Ví dụ
この薬には眠気の副作用があります。
Thuốc này có tác dụng phụ gây buồn ngủ.
眠気
ねむけ
buồn ngủ
Ví dụ
服用後、眠気が出ることがあります。
Sau khi uống có thể buồn ngủ.
市販薬
しはんやく
thuốc không kê đơn
Ví dụ
花粉症の市販薬はどれがいいですか?
Thuốc dị ứng phấn hoa không kê đơn loại nào tốt?
服用
ふくよう
uống thuốc (trang trọng)
Ví dụ
この薬は一日二回、朝と夜に服用してください。
Thuốc này uống ngày 2 lần, sáng và tối.
用法・用量
ようほう・ようよう
cách dùng và liều lượng
Ví dụ
添付文書に記載された用法・用量を必ず守ってください。
Nhớ tuân thủ liều dùng ghi trong tờ hướng dẫn.
飲み合わせ
のみあわせ
tương tác thuốc
Ví dụ
このお薬とアルコールの飲み合わせに注意してください。
Cẩn thận khi dùng thuốc này chung với rượu.
添付文書
てんぷぶんしょ
tờ hướng dẫn sử dụng
Ví dụ
詳しい副作用については添付文書をご覧ください。
Tác dụng phụ chi tiết xin xem tờ hướng dẫn.
坐薬
ざやく
thuốc đặt
Ví dụ
熱が高い場合はこちらの坐薬をお使いください。
Sốt cao thì dùng viên đặt này.
点眼薬
てんがんやく
thuốc nhỏ mắt
Ví dụ
この点眼薬は一日三回、一滴ずつさしてください。
Thuốc nhỏ mắt này ngày 3 lần, mỗi lần 1 giọt.
分包
ぶんぽう
chia gói từng liều
Ví dụ
お薬は一回分ずつ分包してありますので、飲み忘れがありません。
Thuốc chia sẵn từng liều nên không sợ quên.
調剤
ちょうざい
pha chế thuốc theo đơn
Ví dụ
処方箋を受け取ってから調剤までお時間がかかります。
Từ lúc nhận đơn đến khi pha thuốc mất chút thời gian.
服薬指導
ふくやくしどう
dược sĩ hướng dẫn dùng thuốc
Ví dụ
薬剤師から服薬指導を受けてからお会計になります。
Dược sĩ hướng dẫn dùng thuốc xong mới thanh toán.
飲み忘れ
のみわすれ
quên uống thuốc
Ví dụ
飲み忘れた場合は、気づいた時にすぐ服用してください。
Quên uống thì uống ngay khi nhớ ra.
一包化
いっぽうか
gộp các thuốc cùng giờ vào một gói
Ví dụ
お薬を一包化することもできますが、いかがなさいますか?
Có thể gộp thuốc thành một gói mỗi lần, anh/chị muốn không?
点鼻薬
てんびやく
thuốc xịt/nhỏ mũi
Ví dụ
花粉症の点鼻薬は一日二回、両方の鼻に使ってください。
Thuốc xịt mũi dị ứng ngày 2 lần, cả hai bên mũi.
先発品
せんぱつひん
thuốc gốc (biệt dược)
Ví dụ
先発品とジェネリックのどちらをご希望ですか?
Anh/chị muốn thuốc gốc hay generic?
かかりつけ薬局
かかりつけやっきょく
nhà thuốc quen
Ví dụ
かかりつけ薬局を一つに決めておくと安心ですよ。
Chọn một hiệu thuốc quen sẽ yên tâm hơn.
常用薬
じょうようやく
thuốc dùng thường xuyên
Ví dụ
現在常用薬はございますか?
Hiện anh/chị có dùng thuốc thường xuyên không?
剤形
ざいけい
dạng thuốc (viên, bột, nước)
Ví dụ
錠剤が飲みにくければ、粉薬の剤形もございます。
Khó nuốt viên thì có dạng bột.
薬情
やくじょう
tờ thông tin thuốc (viết tắt)
Ví dụ
薬情もお渡ししますので、お家でご確認ください。
Tôi đưa cả tờ thông tin thuốc, về nhà xem lại nhé.
舌下錠
ぜっかじょう
viên ngậm dưới lưỡi
Ví dụ
この舌下錠は飲み込まずに舌の下で溶かしてください。
Viên ngậm dưới lưỡi này đừng nuốt, để tan dưới lưỡi.
空咳
からせき
ho khan
Ví dụ
空咳が続くようなら、この副作用について医師にご相談ください。
Ho khan kéo dài thì hỏi bác sĩ về tác dụng phụ này.
薬袋
やくたい
túi đựng thuốc (có ghi cách dùng)
Ví dụ
薬袋に書いてある用法をよくご確認ください。
Xem kỹ cách dùng ghi trên túi thuốc.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao