Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Car & license: những từ bạn sẽ thật sự nghe

33 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Car & license), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 外免切替

    がいめんきりかえ

    đổi bằng lái nước ngoài

    Ví dụ

    外免切替の予約を取りました。

    Tôi đã đặt lịch đổi bằng lái nước ngoài.

  2. 免許センター

    めんきょセンター

    trung tâm cấp bằng lái

    Ví dụ

    免許センターは平日のみの受付です。

    Trung tâm bằng lái chỉ nhận ngày thường.

  3. 車検

    しゃけん

    đăng kiểm xe

    Ví dụ

    来月、車検が切れます。

    Tháng sau hết hạn đăng kiểm.

  4. 自賠責保険

    じばいせきほけん

    bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc

    Ví dụ

    自賠責保険は加入が義務です。

    Bảo hiểm bắt buộc là nghĩa vụ.

  5. 満タン

    まんタン

    đổ đầy bình

    Ví dụ

    レギュラー満タンでお願いします。

    Đổ đầy xăng thường nhé.

  6. 車庫証明

    しゃこしょうめい

    giấy chứng nhận chỗ đỗ xe

    Ví dụ

    車庫証明がないと登録できません。

    Không có giấy chứng nhận chỗ đỗ thì không đăng ký được.

  7. 任意保険

    にんいほけん

    bảo hiểm xe tự nguyện

    Ví dụ

    任意保険にも入っておいたほうがいいですよ。

    Nên mua cả bảo hiểm tự nguyện.

  8. ETC

    イーティーシー

    thu phí tự động ETC

    Ví dụ

    ETCカードを挿してください。

    Xin cắm thẻ ETC.

  9. 軽自動車

    けいじどうしゃ

    xe kei (xe nhỏ)

    Ví dụ

    軽自動車なら税金が安いです。

    Xe kei thì thuế rẻ.

  10. ガソリンスタンド

    ガソリンスタンド

    trạm xăng

    Ví dụ

    次のガソリンスタンドで入れましょう。

    Đổ xăng ở trạm tiếp theo nhé.

  11. 違反点数

    いはんてんすう

    điểm vi phạm

    Ví dụ

    違反点数が6点で免停になります。

    6 điểm vi phạm là bị đình chỉ bằng lái.

  12. ゴールド免許

    ゴールドめんきょ

    bằng vàng (5 năm không vi phạm)

    Ví dụ

    ゴールド免許だと保険料が安くなります。

    Bằng vàng thì phí bảo hiểm rẻ hơn.

  13. 更新講習

    こうしんこうしゅう

    lớp học khi gia hạn bằng

    Ví dụ

    更新講習は30分で終わります。

    Lớp học gia hạn 30 phút là xong.

  14. レッカー移動

    レッカーいどう

    kéo xe đi

    Ví dụ

    駐車違反でレッカー移動されました。

    Đỗ xe sai bị kéo xe đi.

  15. 自動車税

    じどうしゃぜい

    thuế ô tô hằng năm

    Ví dụ

    自動車税の納付書が届きました。

    Phiếu nộp thuế ô tô đã đến.

  16. 任意保険の等級

    にんいほけんのとうきゅう

    hạng bảo hiểm (không tai nạn)

    Ví dụ

    事故を起こすと等級が3つ下がります。

    Gây tai nạn thì hạng bảo hiểm tụt 3 bậc.

  17. 納車

    のうしゃ

    giao xe

    Ví dụ

    納車は来週の土曜日です。

    Giao xe vào thứ Bảy tuần sau.

  18. 一時停止

    いちじていし

    dừng hẳn (biển báo)

    Ví dụ

    一時停止違反で切符を切られました。

    Tôi bị phạt vì không dừng hẳn ở biển stop.

  19. あおり運転

    あおりうんてん

    lái xe ép sát, khiêu khích

    Ví dụ

    あおり運転は厳罰化されました。

    Lái xe khiêu khích bị xử phạt nặng hơn.

  20. 廃車

    はいしゃ

    hủy đăng ký xe

    Ví dụ

    事故車なので廃車にします。

    Xe bị tai nạn nên tôi hủy xe.

  21. 教習所

    きょうしゅうじょ

    trường dạy lái

    Ví dụ

    教習所は合宿だと2週間で卒業できます。

    Học lái nội trú thì 2 tuần tốt nghiệp.

  22. 仮免許

    かりめんきょ

    bằng lái tạm

    Ví dụ

    仮免許に受かったので、来週から路上教習です。

    Đậu bằng tạm rồi, tuần sau tập lái đường thật.

  23. 本免

    ほんめん

    thi lý thuyết cuối

    Ví dụ

    本免は90点以上で合格です。

    Thi bằng chính thức 90 điểm trở lên là đậu.

  24. 初心者マーク

    しょしんしゃマーク

    dấu lái mới (lá xanh vàng)

    Ví dụ

    初心者マークを付けていない新人は罰則があります。

    Người mới không dán biển tập lái sẽ bị phạt.

  25. 駐車違反

    ちゅうしゃいはん

    đỗ xe sai quy định

    Ví dụ

    コンビニの前に止めたら駐車違反を取られました。

    Đỗ trước cửa hàng tiện lợi bị phạt đỗ sai.

  26. 反則金

    はんそくきん

    tiền phạt giao thông

    Ví dụ

    反則金は一週間以内に銀行で払います。

    Tiền phạt nộp ở ngân hàng trong vòng một tuần.

  27. 免停

    めんてい

    treo bằng

    Ví dụ

    スピード違反で免停になりました。

    Chạy quá tốc độ nên bị đình chỉ bằng lái.

  28. 洗車

    せんしゃ

    rửa xe

    Ví dụ

    ガソリンスタンドで洗車もお願いします。

    Ở trạm xăng rửa xe luôn nhé.

  29. レギュラー

    レギュラー

    xăng thường

    Ví dụ

    レギュラー満タンで、現金でお願いします。

    Xăng thường đầy bình, trả tiền mặt.

  30. 料金所

    りょうきんじょ

    trạm thu phí

    Ví dụ

    料金所ではETCレーンと一般レーンを間違えないでください。

    Ở trạm thu phí đừng nhầm làn ETC với làn thường.

  31. 追い越し車線

    おいこししゃせん

    làn vượt

    Ví dụ

    追い越し車線を走り続けると違反になります。

    Chạy mãi ở làn vượt là vi phạm.

  32. スタッドレスタイヤ

    スタッドレスタイヤ

    lốp mùa đông

    Ví dụ

    12月になったらスタッドレスタイヤに履き替えます。

    Đến tháng 12 tôi đổi sang lốp mùa đông.

  33. 中古車

    ちゅうこしゃ

    xe cũ

    Ví dụ

    中古車は諸費用込みの総額で比べてください。

    Xe cũ hãy so tổng giá gồm các phí.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Car & license: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao