Tiếng Nhật chủ đề Weather & disasters: những từ bạn sẽ thật sự nghe
32 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Weather & disasters), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
避難指示
ひなんしじ
lệnh sơ tán (đi ngay)
Ví dụ
○○地区に避難指示が発令されました。
Khu vực ○○ đã có lệnh sơ tán.
警戒レベル
けいかいレベル
cấp độ cảnh báo (1–5)
Ví dụ
警戒レベル4、全員避難してください。
Mức cảnh báo 4, tất cả sơ tán.
避難所
ひなんじょ
nơi sơ tán
Ví dụ
最寄りの避難所は○○小学校です。
Nơi sơ tán gần nhất là trường tiểu học ○○.
緊急地震速報
きんきゅうじしんそくほう
cảnh báo động đất khẩn
Ví dụ
緊急地震速報です。強い揺れに備えてください。
Cảnh báo động đất khẩn cấp. Hãy chuẩn bị cho rung lắc mạnh.
揺れ
ゆれ
rung lắc
Ví dụ
強い揺れが来ます。身を守ってください。
Rung lắc mạnh sắp đến. Hãy bảo vệ bản thân.
大雨警報
おおあめけいほう
cảnh báo mưa lớn
Ví dụ
○○市に大雨警報が出ています。
Thành phố ○○ đang có cảnh báo mưa lớn.
計画運休
けいかくうんきゅう
ngừng tàu theo kế hoạch
Ví dụ
明日は計画運休を実施します。
Mai sẽ ngừng chạy tàu theo kế hoạch.
土砂災害
どしゃさいがい
sạt lở đất
Ví dụ
土砂災害警戒情報が発表されました。
Đã phát thông tin cảnh giác sạt lở đất.
断水
だんすい
mất nước
Ví dụ
地震の影響で断水しています。
Do động đất nên bị cắt nước.
帰宅困難者
きたくこんなんしゃ
người kẹt không về nhà được
Ví dụ
帰宅困難者は無理に移動しないでください。
Người khó về nhà xin đừng cố di chuyển.
安否確認
あんぴかくにん
xác nhận an toàn
Ví dụ
会社から安否確認のメールが来ました。
Công ty gửi email xác nhận an toàn.
備蓄
びちく
dự trữ khẩn cấp
Ví dụ
最低三日分の備蓄をお願いします。
Xin dự trữ tối thiểu 3 ngày.
液状化
えきじょうか
hóa lỏng đất
Ví dụ
埋立地は液状化の危険があります。
Đất lấn biển có nguy cơ hóa lỏng.
熱中症警戒アラート
ねっちゅうしょうけいかいアラート
cảnh báo sốc nhiệt
Ví dụ
本日、熱中症警戒アラートが発表されています。
Hôm nay có cảnh báo say nắng.
震度
しんど
cường độ chấn động (thang 0–7 Nhật)
Ví dụ
東京23区で震度5弱を観測しました。
23 quận Tokyo ghi nhận cường độ 5 yếu.
特別警報
とくべつけいほう
cảnh báo đặc biệt
Ví dụ
大雨特別警報が発表されました。命を守る行動をとってください。
Đã phát cảnh báo đặc biệt mưa lớn. Hãy hành động để bảo vệ tính mạng.
罹災証明書
りさいしょうめいしょ
giấy chứng nhận thiệt hại thiên tai
Ví dụ
罹災証明書は市役所で申請できます。
Giấy chứng nhận thiệt hại xin ở tòa thị chính.
在宅避難
ざいたくひなん
trú ẩn tại nhà
Ví dụ
自宅が無事なら在宅避難も選択肢です。
Nhà còn nguyên thì sơ tán tại nhà cũng là một lựa chọn.
ハザードマップ
ハザードマップ
bản đồ nguy hiểm
Ví dụ
ハザードマップで自宅の浸水想定を確認しましょう。
Xem bản đồ nguy cơ để biết nhà mình có ngập không.
余震
よしん
dư chấn
Ví dụ
今後一週間は余震に注意してください。
Tuần tới hãy chú ý dư chấn.
津波警報
つなみけいほう
cảnh báo sóng thần
Ví dụ
津波警報が出たら、すぐに高いところへ逃げてください。
Có cảnh báo sóng thần thì chạy ngay lên chỗ cao.
停電
ていでん
mất điện
Ví dụ
台風で一晩中停電しました。
Bão làm mất điện cả đêm.
高台
たかだい
vùng đất cao
Ví dụ
海の近くにいるときは高台へ避難してください。
Ở gần biển thì sơ tán lên vùng cao.
線状降水帯
せんじょうこうすいたい
dải mưa dạng tuyến (mưa xối xả đứng yên)
Ví dụ
線状降水帯が発生し、記録的な大雨になっています。
Dải mưa tuyến tính hình thành, mưa lớn kỷ lục.
進路
しんろ
đường đi (của bão)
Ví dụ
台風の進路によっては明日の出社を見合わせます。
Tùy đường đi của bão, mai có thể không đi làm.
暴風域
ぼうふういき
vùng gió bão
Ví dụ
関東は今夜暴風域に入る見込みです。
Kanto tối nay dự kiến vào vùng gió mạnh.
氾濫
はんらん
nước sông tràn
Ví dụ
多摩川が氾濫する恐れがあります。
Sông Tama có nguy cơ tràn bờ.
垂直避難
すいちょくひなん
sơ tán lên tầng cao
Ví dụ
外に出るのが危ない場合は垂直避難してください。
Ra ngoài nguy hiểm thì sơ tán lên tầng cao.
給水所
きゅうすいじょ
điểm cấp nước
Ví dụ
小学校の校庭に給水所が設けられました。
Sân trường tiểu học đã lập điểm cấp nước.
災害用伝言ダイヤル
さいがいようでんごんダイヤル
tổng đài tin nhắn thiên tai 171
Ví dụ
つながらないときは171の災害用伝言ダイヤルを使ってください。
Không liên lạc được thì dùng tổng đài nhắn tin thiên tai 171.
非常持ち出し袋
ひじょうもちだしぶくろ
túi khẩn cấp
Ví dụ
玄関に非常持ち出し袋を置いています。
Tôi để túi khẩn cấp ở cửa ra vào.
猛暑日
もうしょび
ngày cực nóng (≥35 °C)
Ví dụ
今日は今年初めての猛暑日になりました。
Hôm nay là ngày nắng gắt đầu tiên trong năm.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao