Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Dentist: những từ bạn sẽ thật sự nghe

45 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Dentist), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 予約変更

    よやくへんこう

    yo ya ku hen ko u

    đổi lịch hẹn

    Ví dụ

    予約変更をお願いしたいのですが。

    Tôi muốn đổi lịch hẹn ạ.

  2. キャンセル

    キャンセル

    kyan se ru

    hủy lịch hẹn

    Ví dụ

    明日の予約をキャンセルしたいです。

    Tôi muốn hủy lịch hẹn ngày mai.

  3. 虫歯

    むしば

    mu shi ba

    sâu răng

    Ví dụ

    奥の歯に虫歯があると言われました。

    Tôi được báo là có một răng phía trong bị sâu.

  4. しみる

    しみる

    shi mi ru

    ê buốt răng

    Ví dụ

    冷たい水を飲むと、この歯がしみます。

    Khi uống nước lạnh, chiếc răng này bị ê buốt.

  5. 歯ぐき

    はぐき

    ha gu ki

    nướu răng

    Ví dụ

    右下の歯ぐきが気になります。

    Tôi thấy lo về phần nướu phía dưới bên phải.

  6. 血が出る

    ちがでる

    chi ga de ru

    chảy máu

    Ví dụ

    歯を磨くと、歯ぐきから血が出ます。

    Nướu tôi chảy máu khi đánh răng.

  7. 口を開けてください

    くちをあけてください

    ku chi o a ke te ku da sa i

    xin hãy há miệng

    Ví dụ

    もう少し大きく口を開けてください。

    Xin hãy há miệng to thêm một chút.

  8. ゆすいでください

    ゆすいでください

    yu su i de ku da sa i

    xin hãy súc miệng

    Ví dụ

    こちらの水で口をゆすいでください。

    Xin hãy súc miệng bằng nước này.

  9. 噛んでください

    かんでください

    kan de ku da sa i

    xin hãy cắn lại

    Ví dụ

    この紙を奥歯で軽く噛んでください。

    Xin hãy dùng răng hàm cắn nhẹ vào tờ giấy này.

  10. 詰め物

    つめもの

    tsu me mo no

    miếng trám răng

    Ví dụ

    食事中に奥歯の詰め物が取れました。

    Miếng trám răng hàm của tôi bị rơi ra lúc ăn.

  11. 被せ物

    かぶせもの

    ka bu se mo no

    mão răng

    Ví dụ

    この被せ物の色は選べますか。

    Tôi có thể chọn màu cho mão răng này không?

  12. 何回通いますか

    なんかいかよいますか

    nan ka i ka yo i ma su ka

    cần đến bao nhiêu lần

    Ví dụ

    この治療では、全部で何回通いますか。

    Đợt điều trị này cần đến tổng cộng bao nhiêu lần?

  13. 根管治療

    こんかんちりょう

    kon kan chi ryo u

    điều trị tủy răng

    Ví dụ

    根管治療の流れを教えてください。

    Xin hãy giải thích quy trình điều trị tủy răng.

  14. 抜歯

    ばっし

    ba sshi

    nhổ răng

    Ví dụ

    抜歯の予約は金曜日にできますか。

    Tôi có thể đặt lịch nhổ răng vào thứ Sáu không?

  15. 麻酔

    ますい

    ma su i

    gây tê; gây mê

    Ví dụ

    今日は麻酔を使って治療しますか。

    Hôm nay điều trị có dùng thuốc tê không?

  16. 歯石

    しせき

    shi se ki

    cao răng

    Ví dụ

    下の前歯の裏に歯石がついています。

    Có cao răng ở mặt trong của các răng cửa dưới.

  17. クリーニング

    クリーニング

    ku rii nin gu

    vệ sinh răng chuyên nghiệp

    Ví dụ

    歯のクリーニングを予約したいです。

    Tôi muốn đặt lịch vệ sinh răng.

  18. 歯周ポケット

    ししゅうポケット

    shi shu u po ke tto

    túi nha chu

    Ví dụ

    これから歯周ポケットの深さを測ります。

    Bây giờ tôi sẽ đo độ sâu túi nha chu.

  19. 噛み合わせ

    かみあわせ

    ka mi a wa se

    khớp cắn

    Ví dụ

    最後に噛み合わせを確認します。

    Cuối cùng tôi sẽ kiểm tra khớp cắn.

  20. 型取り

    かたどり

    ka ta do ri

    lấy dấu răng

    Ví dụ

    今日は被せ物を作るための型取りをします。

    Hôm nay chúng tôi sẽ lấy dấu răng để làm mão răng.

  21. 仮歯

    かりば

    ka ri ba

    răng tạm

    Ví dụ

    昨日つけた仮歯が外れてしまいました。

    Chiếc răng tạm gắn hôm qua bị rơi ra rồi.

  22. 保険診療

    ほけんしんりょう

    ho ken shin ryo u

    điều trị được bảo hiểm chi trả

    Ví dụ

    この治療は保険診療で受けられますか。

    Tôi có thể dùng bảo hiểm y tế cho điều trị này không?

  23. 自由診療

    じゆうしんりょう

    ji yu u shin ryo u

    điều trị tự chi trả

    Ví dụ

    自由診療の場合、全部でいくらですか。

    Nếu điều trị tự chi trả thì tổng cộng bao nhiêu tiền?

  24. 空きはありますか

    あきはありますか

    a ki ha a ri ma su ka

    Còn lịch trống không?

    Ví dụ

    明日の午後、空きはありますか。

    Chiều mai còn lịch trống không ạ?

  25. 奥歯

    おくば

    o ku ba

    răng hàm phía trong

    Ví dụ

    右下の奥歯が昨日から痛いです。

    Răng hàm dưới bên phải của tôi bị đau từ hôm qua.

  26. 前歯

    まえば

    ma e ba

    răng cửa

    Ví dụ

    上の前歯の色が気になります。

    Tôi hơi lo về màu của răng cửa hàm trên.

  27. 親知らず

    おやしらず

    o ya shi ra zu

    răng khôn

    Ví dụ

    親知らずの周りが痛いです。

    Vùng quanh răng khôn của tôi bị đau.

  28. 噛むと痛い

    かむといたい

    ka mu to i ta i

    đau khi cắn

    Ví dụ

    右の歯で噛むと痛いです。

    Tôi bị đau khi nhai bằng răng bên phải.

  29. 歯磨き

    はみがき

    ha mi ga ki

    việc đánh răng

    Ví dụ

    歯磨きの仕方を教えてください。

    Xin hãy hướng dẫn tôi cách đánh răng.

  30. フロス

    フロス

    fu ro su

    chỉ nha khoa

    Ví dụ

    フロスがここで引っかかります。

    Chỉ nha khoa bị mắc ở chỗ này.

  31. 口を閉じてください

    くちをとじてください

    ku chi o to ji te ku da sa i

    Xin hãy ngậm miệng lại

    Ví dụ

    一度、口を閉じてください。

    Xin hãy ngậm miệng lại một chút.

  32. 楽にしてください

    らくにしてください

    ra ku ni shi te ku da sa i

    Xin hãy thả lỏng

    Ví dụ

    肩の力を抜いて、楽にしてください。

    Hãy thả lỏng vai và thư giãn.

  33. 唾液

    だえき

    da e ki

    nước bọt

    Ví dụ

    お口にたまった唾液を吸いますね。

    Tôi sẽ hút nước bọt đọng trong miệng nhé.

  34. 歯周病

    ししゅうびょう

    shi shu u byo u

    bệnh nha chu

    Ví dụ

    今日は歯周病の検査をします。

    Hôm nay chúng tôi sẽ kiểm tra bệnh nha chu.

  35. 知覚過敏

    ちかくかびん

    chi ka ku ka bin

    tình trạng ê buốt răng

    Ví dụ

    このしみる感じは知覚過敏ですか。

    Cảm giác ê buốt này có phải do răng nhạy cảm không?

  36. 神経を取る

    しんけいをとる

    shin ke i o to ru

    lấy tủy răng

    Ví dụ

    今日はこの歯の神経を取ります。

    Hôm nay chúng tôi sẽ lấy tủy chiếc răng này.

  37. 土台

    どだい

    do da i

    cùi nâng đỡ mão răng

    Ví dụ

    次は被せ物の土台を作ります。

    Tiếp theo, chúng tôi sẽ làm cùi đỡ mão răng.

  38. 仮詰め

    かりづめ

    ka ri zu me

    miếng trám tạm

    Ví dụ

    昨日、仮詰めが取れてしまいました。

    Miếng trám tạm của tôi bị rơi ra hôm qua.

  39. 銀歯

    ぎんば

    gin ba

    miếng trám hoặc mão kim loại bạc

    Ví dụ

    この銀歯はいつ入れましたか。

    Bạn làm miếng phục hình kim loại màu bạc này khi nào?

  40. セラミック

    セラミック

    se ra mi kku

    vật liệu sứ phục hình răng

    Ví dụ

    セラミックにすると費用はいくらですか。

    Nếu chọn vật liệu sứ thì chi phí là bao nhiêu?

  41. 歯間ブラシ

    しかんブラシ

    shi kan bu ra shi

    bàn chải kẽ răng

    Ví dụ

    歯間ブラシのサイズを見てもらえますか。

    Bạn có thể kiểm tra cỡ bàn chải kẽ răng giúp tôi không?

  42. 歯科衛生士

    しかえいせいし

    shi ka e i se i shi

    nhân viên vệ sinh nha khoa

    Ví dụ

    歯科衛生士が歯磨きの説明をします。

    Nhân viên vệ sinh nha khoa sẽ hướng dẫn cách đánh răng.

  43. 歯ぎしり

    はぎしり

    ha gi shi ri

    nghiến răng

    Ví dụ

    寝ている間に歯ぎしりをするようです。

    Hình như tôi nghiến răng khi ngủ.

  44. 抜糸

    ばっし

    ba sshi

    cắt chỉ khâu

    Ví dụ

    次の予約は抜糸のためですか。

    Lần hẹn tiếp theo là để cắt chỉ phải không?

  45. 歯垢

    しこう

    shi ko u

    mảng bám răng

    Ví dụ

    歯と歯の間に歯垢が残っています。

    Vẫn còn mảng bám ở kẽ răng.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác