Tiếng Nhật chủ đề Konbini: những từ bạn sẽ thật sự nghe
39 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Konbini), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
レジ袋
レジぶくろ
túi ni lông (tính phí)
Ví dụ
レジ袋、ご利用ですか。
Quý khách có dùng túi không ạ?
温めますか
あたためますか
Có hâm nóng không ạ?
Ví dụ
お弁当、温めますか。
Cơm hộp có cần hâm nóng không ạ?
お箸
おはし
đũa
Ví dụ
お箸はおつけしますか。
Có cần đũa không ạ?
お支払い方法
おしはらいほうほう
hình thức thanh toán
Ví dụ
お支払い方法はいかがなさいますか。
Quý khách thanh toán bằng gì ạ?
ちょうど
ちょうど
vừa đúng (không cần thối)
Ví dụ
ちょうどお預かりします。
Tôi nhận đúng số tiền ạ.
温かいものと冷たいもの
あたたかいものとつめたいもの
đồ nóng và đồ lạnh (tách túi?)
Ví dụ
温かいものと冷たいもの、お分けしますか。
Đồ nóng và đồ lạnh có cần để riêng không ạ?
レシート
レシート
hóa đơn (biên lai)
Ví dụ
レシートはご入用ですか。
Quý khách có cần hóa đơn không ạ?
公共料金
こうきょうりょうきん
hóa đơn tiện ích (điện, ga, nước)
Ví dụ
公共料金の支払いはこちらのレジでお願いします。
Thanh toán tiền điện nước xin mời sang quầy này.
払込票
はらいこみひょう
phiếu thanh toán (có mã vạch)
Ví dụ
この払込票のバーコードを読み取りますね。
Tôi quét mã vạch trên phiếu nộp tiền này nhé.
お品代
おしなだい
“tiền hàng” (ghi chung trên hóa đơn)
Ví dụ
領収書の但し書きは「お品代として」でよろしいですか?
Nội dung trên hóa đơn ghi là 'tiền hàng' được không ạ?
収納代行
しゅうのうだいこう
dịch vụ thu hộ hóa đơn
Ví dụ
当店は収納代行サービスを行っております。
Cửa hàng chúng tôi có dịch vụ thu hộ tiền.
レンチン
れんちん
quay lò vi sóng (tiếng lóng)
Ví dụ
弁当、レンチンしとくね。
Cơm hộp để anh quay lò vi sóng cho nhé.
宛名
あてな
tên người nhận / tên trên hóa đơn
Ví dụ
領収書の宛名はどうされますか。
Tên trên hóa đơn ghi thế nào ạ?
タッチパネル
たっちぱねる
màn hình cảm ứng
Ví dụ
年齢確認のため、タッチパネルにタッチしてください。
Để xác nhận tuổi, xin chạm vào màn hình cảm ứng.
チャージ
ちゃーじ
nạp tiền (thẻ IC, ví điện tử)
Ví dụ
Suicaのチャージ、1000円からできます。
Nạp tiền Suica được từ 1000 yên.
袋分け
ふくろわけ
chia túi riêng (nóng/lạnh)
Ví dụ
お弁当とアイス、袋分けしましょうか。
Cơm hộp và kem để riêng túi nhé?
年齢確認
ねんれいかくにん
xác nhận tuổi (mua rượu, thuốc lá)
Ví dụ
画面の「はい」を押して年齢確認をしてください。
Xin bấm 'Có' trên màn hình để xác nhận tuổi.
一括払い
いっかつばらい
trả một lần (không trả góp)
Ví dụ
お支払いは一括でよろしいですか。
Thanh toán một lần được không ạ?
分割払い
ぶんかつばらい
trả góp
Ví dụ
分割払いもできますが、手数料がかかります。
Có thể trả góp nhưng sẽ mất phí.
着払い
ちゃくばらい
người nhận trả phí ship
Ví dụ
着払いで送りたいんですが、伝票はありますか。
Tôi muốn gửi theo kiểu người nhận trả tiền, có phiếu không?
元払い
もとばらい
người gửi trả phí ship
Ví dụ
元払いでお願いします。
Cho tôi gửi trả trước nhé.
伝票
でんぴょう
phiếu gửi hàng / phiếu giao dịch
Ví dụ
こちらの伝票にご住所とお名前をお書きください。
Xin ghi địa chỉ và tên vào phiếu này.
暗証番号
あんしょうばんごう
mã PIN
Ví dụ
暗証番号を入力してください。
Xin nhập mã PIN.
お預け入れ
おあずけいれ
gửi tiền (ATM)
Ví dụ
お預け入れは10万円までとなっております。
Gửi tiền tối đa 100.000 yên.
お引き出し
おひきだし
rút tiền (ATM)
Ví dụ
お引き出しの方はカードを入れてください。
Quý khách rút tiền xin cho thẻ vào.
発券
はっけん
xuất vé / in phiếu (từ máy)
Ví dụ
こちらの機械で発券してからお会計をお願いします。
Xin lấy vé ở máy này rồi thanh toán.
タッチ決済
たっちけっさい
thanh toán chạm (không tiếp xúc)
Ví dụ
タッチ決済でよろしいですか?
Thanh toán chạm thẻ được không ạ?
コード決済
こーどけっさい
thanh toán bằng mã QR (PayPay…)
Ví dụ
コード決済でお願いします。
Cho tôi thanh toán bằng mã QR.
原稿
げんこう
bản gốc (để photo / fax)
Ví dụ
コピー機の上に原稿をセットしてください。
Xin đặt bản gốc lên máy photo.
発券機
はっけんき
máy xuất vé (Loppi, FamiPort)
Ví dụ
チケットの発券機はあちらにございます。
Máy in vé ở đằng kia.
検品
けんぴん
kiểm hàng
Ví dụ
お預かりする前に検品させていただきますね。
Trước khi nhận tôi kiểm tra kiện hàng một chút nhé.
規格外
きかくがい
ngoài quy cách (quá khổ, quá nặng)
Ví dụ
こちらの荷物は規格外なので追加料金がかかります。
Kiện này quá khổ nên phải thêm phí.
用紙づまり
ようしづまり
kẹt giấy
Ví dụ
用紙づまりです、赤いランプが点滅しています。
Bị kẹt giấy rồi, đèn đỏ đang nhấp nháy.
端数
はすう
số lẻ
Ví dụ
端数はポイントでお支払いになりますか?
Số lẻ anh/chị trả bằng điểm không ạ?
硬貨
こうか
tiền xu (từ trang trọng)
Ví dụ
硬貨投入口はこちらです。
Khe bỏ tiền xu ở đây.
紙幣
しへい
tiền giấy (từ trang trọng)
Ví dụ
紙幣は一万円まで対応しております。
Tiền giấy nhận tối đa tờ 10.000 yên.
残高照会
ざんだかしょうかい
kiểm tra số dư
Ví dụ
残高照会はこちらのボタンからどうぞ。
Kiểm tra số dư xin bấm nút này.
引換
ひきかえ
đổi lấy (phiếu, quà)
Ví dụ
本券と引換に商品をお渡しします。
Đổi phiếu này lấy hàng nhé.
後払い
あとばらい
trả sau
Ví dụ
後払い決済もご利用いただけます。
Cũng có thể dùng hình thức trả sau.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao