Tiếng Nhật chủ đề School & PTA: những từ bạn sẽ thật sự nghe
33 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề School & PTA), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
集金
しゅうきん
thu tiền (phí, quỹ)
Ví dụ
来週、集金袋に給食費を入れて持たせてください。
Tuần sau xin bỏ tiền ăn trưa vào túi thu tiền cho bé mang đi.
給食費
きゅうしょくひ
tiền ăn trưa ở trường
Ví dụ
給食費は毎月末に口座から引き落とされます。
Tiền ăn trưa trừ tự động cuối mỗi tháng.
引き渡し
ひきわたし
giao trẻ cho phụ huynh (khẩn cấp)
Ví dụ
台風の時は緊急引き渡しになりますので、必ずお迎えに来てください。
Khi có bão sẽ giao trả khẩn cấp, xin nhất định đến đón.
連絡網
れんらくもう
mạng lưới liên lạc (chuyền điện thoại)
Ví dụ
学級閉鎖の場合は連絡網でお知らせします。
Nếu lớp nghỉ, chúng tôi báo qua mạng liên lạc.
通知表
つうちひょう
học bạ / phiếu điểm
Ví dụ
終業式に通知表を渡します。
Phát phiếu điểm vào lễ bế giảng.
遠足
えんそく
dã ngoại
Ví dụ
来月、遠足で動物園へ行きます。
Tháng sau đi dã ngoại ở sở thú.
役員
やくいん
ủy viên (PTA)
Ví dụ
今年はPTAの役員決めがあります。
Năm nay có bầu ban đại diện PTA.
参観日
さんかんび
ngày dự giờ của phụ huynh
Ví dụ
今度の参観日は水曜日の3時間目です。
Buổi dự giờ tới là tiết 3 thứ Tư.
提出
ていしゅつ
nộp (giấy tờ)
Ví dụ
この用紙は金曜日までに提出してください。
Xin nộp tờ này trước thứ Sáu.
集金袋
しゅうきんぶくろ
phong bì thu tiền
Ví dụ
明日、集金袋に給食費を入れて持たせてください。
Mai xin bỏ tiền ăn trưa vào túi thu tiền cho bé mang.
くじ引き
くじびき
rút thăm
Ví dụ
今年のPTA役員はくじ引きで決まりました。
Ban đại diện PTA năm nay được chọn bằng bốc thăm.
緊急連絡網
きんきゅうれんらくもう
mạng liên lạc khẩn cấp
Ví dụ
台風で休校になる場合は緊急連絡網で連絡します。
Nếu nghỉ học vì bão, chúng tôi báo qua mạng liên lạc khẩn.
学級懇談会
がっきゅうこんだんかい
họp phụ huynh lớp
Ví dụ
学級懇談会では他の保護者とも情報交換ができます。
Ở buổi họp lớp có thể trao đổi với phụ huynh khác.
登校班
とうこうはん
nhóm đi học cùng tuyến
Ví dụ
うちの子は登校班のリーダーを任されました。
Con tôi được giao làm trưởng nhóm đi học chung.
引き渡し訓練
ひきわたしくんれん
diễn tập giao trẻ khi khẩn cấp
Ví dụ
来月、地震を想定した引き渡し訓練を行いますので、必ずお迎えに来てください。
Tháng sau diễn tập giao trả giả định động đất, xin nhất định đến đón.
PTA
ピーティーエー
Hội phụ huynh – giáo viên
Ví dụ
PTAの委員を一度は引き受けることになっています。
Mỗi phụ huynh phải làm ủy viên PTA ít nhất một lần.
上履き
うわばき
giày đi trong trường
Ví dụ
上履きは毎週金曜日に持ち帰って洗います。
Giày đi trong lớp thứ Sáu hằng tuần mang về giặt.
体操服
たいそうふく
đồng phục thể dục
Ví dụ
明日は体育があるので体操服を持たせてください。
Mai có thể dục, xin cho bé mang đồ thể dục.
運動会
うんどうかい
hội thao trường
Ví dụ
運動会は雨なら翌日に順延です。
Hội thao nếu mưa sẽ dời sang hôm sau.
就学援助
しゅうがくえんじょ
trợ cấp chi phí học tập (gia đình thu nhập thấp)
Ví dụ
就学援助を希望される方は、来週までに申請書を提出してください。
Ai muốn xin hỗ trợ học phí, nộp đơn trước tuần sau.
個人面談
こじんめんだん
họp riêng phụ huynh – giáo viên
Ví dụ
個人面談の希望日を提出してください。
Xin nộp ngày mong muốn cho buổi gặp riêng.
役員決め
やくいんぎめ
bầu ủy viên PTA
Ví dụ
本日の懇談会の最初に役員決めを行いますので、少し早めにお越しください。
Đầu buổi họp hôm nay sẽ chọn ban đại diện, xin đến sớm chút.
欠席連絡
けっせきれんらく
báo nghỉ học
Ví dụ
欠席連絡は8時までにアプリでお願いします。
Báo nghỉ học qua app trước 8 giờ.
音読カード
おんどくカード
thẻ ghi đọc thành tiếng
Ví dụ
音読カードにサインするのを忘れないでください。
Đừng quên ký vào phiếu đọc to.
給食当番
きゅうしょくとうばん
trực chia cơm trưa
Ví dụ
今週は給食当番なので白衣を金曜日に持ち帰ります。
Tuần này bé trực bữa trưa nên thứ Sáu mang áo trắng về.
名前つけ
なまえつけ
ghi tên lên đồ dùng
Ví dụ
入学前の名前つけが一番大変でした。
Ghi tên lên đồ trước khi nhập học là mệt nhất.
学級閉鎖
がっきゅうへいさ
đóng lớp tạm thời (dịch bệnh)
Ví dụ
インフルエンザの流行により、3年2組は明日から学級閉鎖になります。
Do cúm lan rộng, lớp 3-2 nghỉ từ mai.
家庭訪問
かていほうもん
giáo viên thăm nhà
Ví dụ
家庭訪問は玄関先で結構です、と書いてありました。
Có ghi là thăm nhà chỉ cần đứng ở cửa là được.
保護者会
ほごしゃかい
họp phụ huynh
Ví dụ
保護者会は平日の午後3時からです。
Họp phụ huynh từ 3 giờ chiều ngày thường.
担任
たんにん
giáo viên chủ nhiệm
Ví dụ
担任の先生に相談してみます。
Tôi sẽ hỏi cô chủ nhiệm xem sao.
一斉下校
いっせいげこう
tan học đồng loạt
Ví dụ
不審者情報が出たため、本日は一斉下校とします。
Có tin người khả nghi nên hôm nay tan học đồng loạt.
学童
がくどう
lớp giữ trẻ sau giờ học
Ví dụ
うちの子は学童に週5日通っています。
Con tôi đi lớp sau giờ học 5 ngày/tuần.
校庭開放
こうていかいほう
mở sân trường ngoài giờ
Ví dụ
土曜日の午前中は校庭開放をしていますので、自由に遊べます。
Sáng thứ Bảy mở sân trường, chơi tự do được.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao