Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề City hall: những từ bạn sẽ thật sự nghe

35 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề City hall), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 転入届

    てんにゅうとどけ

    đăng ký chuyển đến

    Ví dụ

    転入届は14日以内にお願いします。

    Xin nộp giấy chuyển đến trong vòng 14 ngày.

  2. 住民票

    じゅうみんひょう

    giấy cư trú (juminhyo)

    Ví dụ

    住民票が必要です。

    Cần có phiếu cư trú (jūminhyō).

  3. 窓口

    まどぐち

    quầy làm thủ tục

    Ví dụ

    3番の窓口へお越しください。

    Xin mời đến quầy số 3.

  4. 記入

    きにゅう

    điền vào

    Ví dụ

    こちらにご記入ください。

    Xin điền vào đây.

  5. マイナンバーカード

    マイナンバーカード

    thẻ My Number

    Ví dụ

    マイナンバーカードはお持ちですか。

    Anh/chị có thẻ My Number không?

  6. 国保

    こくほ

    bảo hiểm y tế quốc dân (viết tắt)

    Ví dụ

    国保に加入されていますか。

    Anh/chị có tham gia bảo hiểm y tế quốc dân không?

  7. 児童手当

    じどうてあて

    trợ cấp trẻ em

    Ví dụ

    児童手当の申請はこちらの窓口です。

    Đăng ký trợ cấp nuôi con ở quầy này.

  8. 世帯主

    せたいぬし

    chủ hộ

    Ví dụ

    世帯主のお名前を記入してください。

    Xin ghi tên chủ hộ.

  9. 続柄

    つづきがら

    quan hệ với chủ hộ

    Ví dụ

    続柄の欄に「妻」と書いてください。

    Ở mục quan hệ xin ghi 'vợ'.

  10. 本人確認

    ほんにんかくにん

    xác minh danh tính

    Ví dụ

    本人確認ができる書類をお持ちですか。

    Anh/chị có giấy tờ xác minh danh tính không?

  11. 控え

    ひかえ

    bản lưu (cuống)

    Ví dụ

    こちらは申請書の控えです。大切に保管してください。

    Đây là bản lưu của đơn, xin giữ cẩn thận.

  12. 交付

    こうふ

    cấp phát (giấy tờ)

    Ví dụ

    証明書は来週の交付になります。

    Giấy chứng nhận sẽ được cấp vào tuần sau.

  13. 押印

    おういん

    đóng dấu

    Ví dụ

    こちらの欄に押印をお願いします。

    Xin đóng dấu vào ô này.

  14. 収入印紙

    しゅうにゅういんし

    tem lệ phí

    Ví dụ

    こちらに収入印紙を貼ってください。

    Xin dán tem thu nhập (tem lệ phí) vào đây.

  15. 年金手帳

    ねんきんてちょう

    sổ lương hưu

    Ví dụ

    年金手帳をお持ちでしたらご提示ください。

    Nếu có sổ lương hưu xin xuất trình.

  16. 還付

    かんぷ

    hoàn trả (thuế)

    Ví dụ

    過払い分は後日還付されます。

    Phần nộp thừa sẽ được hoàn lại sau.

  17. 資格喪失

    しかくそうしつ

    mất tư cách (bảo hiểm)

    Ví dụ

    転職に伴い、前の健康保険の資格喪失日を確認してください。

    Khi đổi việc xin kiểm tra ngày mất tư cách bảo hiểm cũ.

  18. 口座振替

    こうざふりかえ

    trừ tự động qua tài khoản

    Ví dụ

    保険料は口座振替でのお支払いも可能です。

    Phí bảo hiểm cũng có thể trả bằng trích nợ tài khoản.

  19. 委任状

    いにんじょう

    giấy ủy quyền

    Ví dụ

    ご本人が来られない場合は委任状が必要です。

    Nếu chính chủ không đến được thì cần giấy ủy quyền.

  20. 即日交付

    そくじつこうふ

    cấp trong ngày

    Ví dụ

    この証明書は即日交付できます。

    Giấy này có thể cấp ngay trong ngày.

  21. 未納

    みのう

    chưa nộp

    Ví dụ

    国民年金に未納の期間があります。

    Anh/chị có khoảng thời gian chưa đóng lương hưu quốc dân.

  22. 附票

    ふひょう

    phụ lục lịch sử địa chỉ (của juminhyo)

    Ví dụ

    年金の手続きで住民票の附票が必要と言われました。

    Tôi được bảo cần bản phụ lục phiếu cư trú cho thủ tục lương hưu.

  23. 不備

    ふび

    thiếu sót (hồ sơ)

    Ví dụ

    申請書に不備がありますので、後日改めてご来庁ください。

    Đơn còn thiếu sót, xin quay lại vào ngày khác.

  24. 受理

    じゅり

    tiếp nhận (hồ sơ)

    Ví dụ

    本日、転出届を受理いたしました。

    Hôm nay chúng tôi đã tiếp nhận giấy chuyển đi.

  25. 職権消除

    しょっけんしょうじょ

    xóa đăng ký cư trú theo thẩm quyền

    Ví dụ

    長期間居住実態が確認できないため、職権消除の対象となりました。

    Do không xác nhận được thực tế cư trú trong thời gian dài, anh/chị bị xóa đăng ký theo thẩm quyền.

  26. 過誤納金

    かごのうきん

    tiền nộp thừa / nộp nhầm

    Ví dụ

    過誤納金が発生した場合は後日指定口座に還付されます。

    Nếu nộp thừa, tiền sẽ được hoàn vào tài khoản đã đăng ký.

  27. 督促状

    とくそくじょう

    giấy đòi nợ (quá hạn)

    Ví dụ

    保険料を滞納すると督促状が届きます。

    Chậm đóng phí bảo hiểm sẽ nhận được giấy đòi nợ.

  28. 賦課決定

    ふかけってい

    quyết định áp thuế

    Ví dụ

    国民健康保険料の賦課決定通知書が届きました。

    Thông báo ấn định phí bảo hiểm y tế quốc dân đã đến.

  29. 除票

    じょひょう

    juminhyo đã bị xóa (chuyển đi, mất)

    Ví dụ

    転出後の住民票の除票が必要な場合は窓口で申請してください。

    Cần phiếu cư trú đã xóa sau khi chuyển đi thì xin đăng ký tại quầy.

  30. 特別徴収

    とくべつちょうしゅう

    khấu trừ qua lương/lương hưu

    Ví dụ

    住民税は特別徴収で会社から天引きされます。

    Thuế cư trú được công ty khấu trừ lương theo hình thức 特別徴収.

  31. 普通徴収

    ふつうちょうしゅう

    tự nộp theo giấy báo

    Ví dụ

    会社を辞めた人は普通徴収に切り替わります。

    Người nghỉ việc sẽ chuyển sang 普通徴収 (tự nộp).

  32. 実印

    じついん

    con dấu đã đăng ký

    Ví dụ

    不動産の契約には実印が必要です。

    Hợp đồng bất động sản cần con dấu đã đăng ký.

  33. 縦覧

    じゅうらん

    kỳ công khai sổ thuế

    Ví dụ

    固定資産課税台帳の縦覧期間は毎年4月です。

    Thời gian công khai sổ thuế tài sản cố định là tháng 4 hằng năm.

  34. 過料

    かりょう

    phạt hành chính

    Ví dụ

    転入届を怠ると過料を科されることがあります。

    Không nộp giấy chuyển đến có thể bị phạt hành chính.

  35. 亡失

    ぼうしつ

    làm mất (giấy tờ)

    Ví dụ

    マイナンバーカードを亡失した場合は速やかに届け出てください。

    Mất thẻ My Number xin báo ngay.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề City hall: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao