Tiếng Nhật chủ đề Supermarket: những từ bạn sẽ thật sự nghe
31 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Supermarket), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
消費期限
しょうひきげん
hạn sử dụng (quá hạn không được ăn)
Ví dụ
このお弁当の消費期限は今日までです。
Cơm hộp này hạn dùng đến hôm nay.
賞味期限
しょうみきげん
hạn ngon nhất (quá vẫn ăn được)
Ví dụ
賞味期限が切れても、少しなら大丈夫ですよ。
Quá hạn ngon một chút vẫn ăn được.
お徳用
おとくよう
gói tiết kiệm
Ví dụ
お徳用のティッシュを買っておいた。
Tôi mua sẵn gói khăn giấy cỡ tiết kiệm.
タイムセール
タイムセール
giảm giá theo giờ
Ví dụ
夕方からタイムセールが始まります。
Chiều tối bắt đầu giảm giá theo giờ.
ポイントカード
ポイントカード
thẻ tích điểm
Ví dụ
ポイントカードはお持ちですか。
Anh/chị có thẻ tích điểm không?
セルフレジ
セルフレジ
quầy tự thanh toán
Ví dụ
セルフレジでお願いします。
Cho tôi dùng quầy tự thanh toán.
切り落とし
きりおとし
thịt vụn (rẻ)
Ví dụ
豚肉の切り落としが安売りしていた。
Thịt lợn vụn đang giảm giá.
お一人様一点限り
おひとりさまいってんかぎり
mỗi người 1 cái
Ví dụ
この商品はお一人様一点限りとなっております。
Món này mỗi người chỉ được mua một.
解凍
かいとう
đã rã đông
Ví dụ
これは解凍した魚なので、当日中に食べてください。
Cá này đã rã đông nên ăn trong ngày.
100gあたり
ひゃくグラムあたり
mỗi 100 g
Ví dụ
このお肉は100gあたり298円です。
Thịt này 298 yên mỗi 100g.
見切り品
みきりひん
hàng giảm giá sắp hết hạn
Ví dụ
見切り品コーナーで半額のお惣菜を見つけた。
Tôi tìm được đồ ăn sẵn giảm nửa giá ở góc hàng thanh lý.
量り売り
はかりうり
bán theo cân
Ví dụ
このお惣菜は量り売りなので、好きな分だけ買えます。
Món này bán theo cân nên muốn mua bao nhiêu cũng được.
こま切れ
こまぎれ
thịt vụn thái mỏng
Ví dụ
豚のこま切れを買って炒め物に使う。
Mua thịt lợn vụn về xào.
ポイントカードはお持ちですか
ぽいんとかーどはおもちですか
Anh/chị có thẻ tích điểm không?
Ví dụ
「ポイントカードはお持ちですか?」「あ、持っていません。」
'Có thẻ tích điểm không ạ?' 'À, không có.'
スキャン漏れ
すきゃんもれ
quét sót
Ví dụ
スキャン漏れがないか、画面でご確認ください。
Xin xem màn hình để chắc không sót món chưa quét.
訳あり
わけあり
hàng lỗi ngoại hình (giảm giá)
Ví dụ
訳ありのりんごは味は普通なのに安い。
Táo 'có lý do' vị vẫn bình thường mà rẻ.
産直
さんちょく
thẳng từ nơi sản xuất
Ví dụ
産直コーナーの野菜は新鮮で安い。
Rau ở góc nông sản trực tiếp vừa tươi vừa rẻ.
養殖
ようしょく
nuôi (không phải đánh bắt)
Ví dụ
このサーモンは養殖ですか、天然ですか。
Cá hồi này nuôi hay tự nhiên?
三枚おろし
さんまいおろし
phi lê cá 3 miếng
Ví dụ
このアジ、三枚におろしてもらえますか。
Con cá này lóc ba miếng giúp tôi được không?
骨抜き
ほねぬき
đã rút xương
Ví dụ
骨抜きのししゃもは食べやすい。
Cá shishamo bỏ xương dễ ăn.
詰め放題
つめほうだい
nhét bao nhiêu tùy thích (giá cố định)
Ví dụ
秋の詰め放題イベントでみかんを袋いっぱいに詰めた。
Ở sự kiện nhét thoải mái mùa thu, tôi nhét đầy túi quýt.
個体差
こたいさ
chênh lệch giữa từng cái
Ví dụ
個体差がありますので、写真と多少異なる場合がございます。
Có sự khác biệt từng quả nên có thể hơi khác ảnh.
加工日
かこうび
ngày chế biến
Ví dụ
パックの加工日を見てから鮮度を確認する。
Xem ngày đóng gói trên hộp để kiểm tra độ tươi.
内容量
ないようりょう
khối lượng tịnh
Ví dụ
内容量を確認してから100gあたりの値段と比べた。
Xem khối lượng tịnh rồi so giá mỗi 100g.
バラ売り
ばらうり
bán lẻ từng cái
Ví dụ
卵はバラ売りもしていますか?
Trứng có bán lẻ từng quả không?
さく
さく
khối cá để thái sashimi
Ví dụ
マグロのさくを買ってお刺身にした。
Tôi mua khối cá ngừ về tự thái sashimi.
アラ
あら
đầu, xương cá (nấu canh)
Ví dụ
鯛のアラを買ってあら汁を作った。
Mua phần xương cá tráp về nấu canh.
生食用
なましょくよう
ăn sống được
Ví dụ
牡蠣には生食用と加熱用があるので必ず確認して。
Hàu có loại ăn sống và loại phải nấu, nhớ kiểm tra.
有人レジ
ゆうじんレジ
quầy có nhân viên
Ví dụ
現金しかない方は有人レジへどうぞ。
Ai chỉ có tiền mặt xin ra quầy có nhân viên.
走り
はしり
đầu mùa
Ví dụ
初がつおは初夏の走りとして人気がある。
Cá ngừ vằn đầu mùa được ưa chuộng như tín hiệu vào hè.
ポイント還元
ポイントかんげん
hoàn điểm
Ví dụ
本日はポイント還元率が2倍です。
Hôm nay tỷ lệ hoàn điểm gấp đôi.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao