Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Post office: những từ bạn sẽ thật sự nghe

32 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Post office), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 書留

    かきとめ

    thư bảo đảm

    Ví dụ

    この書類は書留で送ってください。

    Giấy tờ này xin gửi bảo đảm.

  2. 追跡番号

    ついせきばんごう

    mã theo dõi

    Ví dụ

    追跡番号はこちらのレシートに記載されています。

    Mã theo dõi in trên biên lai này.

  3. 不在票

    ふざいひょう

    phiếu báo vắng nhà

    Ví dụ

    郵便受けに不在票が入っていたので、再配達を頼んだ。

    Hòm thư có phiếu báo vắng nên tôi yêu cầu giao lại.

  4. 転送

    てんそう

    chuyển tiếp thư

    Ví dụ

    引っ越しの際は転送サービスを申し込んでください。

    Khi chuyển nhà xin đăng ký dịch vụ chuyển tiếp thư.

  5. 速達

    そくたつ

    chuyển phát nhanh

    Ví dụ

    急ぎなので速達でお願いします。

    Gấp nên xin gửi chuyển phát nhanh.

  6. 局留め

    きょくどめ

    giữ tại bưu điện để tự lấy

    Ví dụ

    住所が決まっていないので局留めにしてもらった。

    Chưa có địa chỉ cố định nên tôi nhờ giữ ở bưu điện.

  7. 税関申告書

    ぜいかんしんこくしょ

    tờ khai hải quan

    Ví dụ

    海外に送る荷物には税関申告書が必要です。

    Hàng gửi ra nước ngoài cần tờ khai hải quan.

  8. 転送届

    てんそうとどけ

    đơn chuyển tiếp thư

    Ví dụ

    引っ越したら転送届を出しておいた方がいいですよ。

    Chuyển nhà xong nên nộp đơn chuyển tiếp thư.

  9. 税関告知書

    ぜいかんこくちしょ

    tờ khai hải quan (bưu kiện)

    Ví dụ

    海外に送る荷物には税関告知書の記入が必要です。

    Hàng gửi ra nước ngoài phải điền tờ khai hải quan.

  10. 保管期間

    ほかんきかん

    thời hạn lưu giữ

    Ví dụ

    保管期間を過ぎると荷物は差出人に返送されます。

    Quá thời hạn lưu giữ, hàng sẽ trả về người gửi.

  11. 私書箱

    ししょばこ

    hộp thư thuê tại bưu điện

    Ví dụ

    開業したので郵便局で私書箱を借りました。

    Tôi mở kinh doanh nên thuê hộp thư bưu điện.

  12. レターパック

    レターパック

    Letter Pack (phong bì giá cố định, có theo dõi)

    Ví dụ

    書類はレターパックで送ってください。

    Giấy tờ xin gửi bằng Letter Pack.

  13. ゆうパック

    ゆうパック

    Yu-Pack (bưu kiện Japan Post)

    Ví dụ

    ゆうパックは郵便局とコンビニから出せます。

    Yu-Pack gửi được ở bưu điện và cửa hàng tiện lợi.

  14. 配達証明

    はいたつしょうめい

    chứng nhận đã giao

    Ví dụ

    内容証明に配達証明も付けておいた方がいいですよ。

    Thư xác nhận nội dung nên kèm cả chứng nhận giao.

  15. 年賀状

    ねんがじょう

    thiệp năm mới

    Ví dụ

    年賀状は12月25日までに出せば元日に届きます。

    Thiệp năm mới gửi trước 25/12 sẽ đến đúng mùng 1.

  16. 簡易書留

    かんいかきとめ

    thư bảo đảm đơn giản (rẻ hơn)

    Ví dụ

    パスポートのコピーは簡易書留で送りました。

    Bản sao hộ chiếu tôi gửi bảo đảm đơn giản.

  17. 現金書留

    げんきんかきとめ

    thư bảo đảm gửi tiền mặt

    Ví dụ

    お年玉は現金書留で送ってください。

    Tiền lì xì xin gửi bằng thư bảo đảm tiền mặt.

  18. 返信用封筒

    へんしんようふうとう

    phong bì hồi âm dán sẵn tem

    Ví dụ

    返信用封筒を同封してください。

    Xin kèm phong bì hồi đáp có dán tem.

  19. 喪中はがき

    もちゅうはがき

    thiệp báo tang (xin miễn thiệp năm mới)

    Ví dụ

    喪中はがきが届いたので、年賀状は出しません。

    Nhận được thiệp báo tang nên tôi không gửi thiệp năm mới.

  20. 定形外

    ていけいがい

    thư ngoài kích thước chuẩn

    Ví dụ

    この厚さだと定形外になりますね。

    Dày thế này thành thư ngoài cỡ chuẩn rồi.

  21. ゆうメール

    ゆうめーる

    Yu-Mail (gửi sách/CD giá rẻ)

    Ví dụ

    本だけならゆうメールの方が安いですよ。

    Chỉ gửi sách thì Yu-Mail rẻ hơn.

  22. EMS

    イーエムエス

    EMS (chuyển phát nhanh quốc tế)

    Ví dụ

    中国へはEMSで3日くらいで届きます。

    Gửi EMS sang Trung Quốc khoảng 3 ngày là đến.

  23. 転居届

    てんきょとどけ

    đơn báo chuyển nhà (bưu điện)

    Ví dụ

    引っ越したら郵便局で転居届を出してくださいね。

    Chuyển nhà xong nhớ nộp đơn đổi địa chỉ ở bưu điện nhé.

  24. 料金不足

    りょうきんぶそく

    thiếu cước

    Ví dụ

    料金不足で手紙が戻ってきました。

    Thư bị trả lại vì thiếu cước.

  25. 特定記録

    とくていきろく

    gửi có ghi nhận (theo dõi, không ký)

    Ví dụ

    特定記録にしておけば、届いたかどうか確認できますよ。

    Dùng dịch vụ ghi nhận đặc định thì biết được đã đến chưa.

  26. 投函

    とうかん

    bỏ vào thùng thư

    Ví dụ

    この封筒はそのままポストに投函できます。

    Phong bì này bỏ thẳng vào thùng thư được.

  27. 切手

    きって

    tem

    Ví dụ

    110円切手を5枚ください。

    Cho tôi 5 tem 110 yên.

  28. 料金別納

    りょうきんべつのう

    cước trả gộp (gửi số lượng lớn)

    Ví dụ

    この封筒には料金別納のスタンプが押してあります。

    Phong bì này đóng dấu cước trả riêng.

  29. 郵便番号

    ゆうびんばんごう

    mã bưu điện

    Ví dụ

    郵便番号を入れると住所が自動で出ます。

    Nhập mã bưu điện là địa chỉ tự hiện.

  30. 定形郵便

    ていけいゆうびん

    thư kích thước chuẩn

    Ví dụ

    この封筒なら定形郵便で110円です。

    Phong bì này là thư cỡ chuẩn, 110 yên.

  31. 内容証明

    ないようしょうめい

    thư chứng nhận nội dung

    Ví dụ

    内容証明で督促状を送ることにしました。

    Chúng tôi quyết định gửi thư đòi nợ bằng thư xác nhận nội dung.

  32. 消印

    けしいん

    dấu bưu điện

    Ví dụ

    応募は消印有効ですので、当日中にポストへ。

    Đơn tính theo dấu bưu điện, nên bỏ thùng trong hôm nay.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Post office: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao