Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Moving house: những từ bạn sẽ thật sự nghe

31 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Moving house), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 解約予告

    かいやくよこく

    báo trước chấm dứt hợp đồng

    Ví dụ

    解約予告は一ヶ月前までにお願いします。

    Xin báo hủy hợp đồng trước một tháng.

  2. 経年劣化

    けいねんれっか

    hao mòn tự nhiên

    Ví dụ

    これは経年劣化なので借主負担にはなりません。

    Cái này là hao mòn theo thời gian nên người thuê không phải chịu.

  3. 鍵の返却

    かぎのへんきゃく

    trả chìa khóa

    Ví dụ

    鍵の返却をもって契約終了となります。

    Trả chìa khóa là hợp đồng kết thúc.

  4. 見積もり

    みつもり

    báo giá

    Ví dụ

    三社から見積もりを取りました。

    Tôi lấy báo giá từ 3 công ty.

  5. 転出届

    てんしゅつとどけ

    đăng ký chuyển đi

    Ví dụ

    引っ越し前に転出届を出してください。

    Trước khi chuyển nhà xin nộp giấy chuyển đi.

  6. ライフラインの手続き

    ライフラインのてつづき

    thủ tục điện nước ga

    Ví dụ

    ライフラインの手続きはお済みですか。

    Thủ tục điện nước gas đã xong chưa ạ?

  7. ダンボール

    ダンボール

    thùng carton

    Ví dụ

    ダンボールは無料でお持ちします。

    Chúng tôi mang thùng carton miễn phí.

  8. 郵便物の転送

    ゆうびんぶつのてんそう

    chuyển tiếp thư từ

    Ví dụ

    郵便物の転送は一年間無料です。

    Chuyển tiếp thư miễn phí một năm.

  9. 敷金精算

    しききんせいさん

    quyết toán tiền cọc

    Ví dụ

    敷金精算書は退去後一ヶ月ほどで届きます。

    Bản quyết toán tiền cọc gửi đến khoảng 1 tháng sau khi dọn đi.

  10. 短期解約違約金

    たんきかいやくいやくきん

    phí phạt hủy sớm hợp đồng

    Ví dụ

    一年未満の退去は短期解約違約金がかかります。

    Dọn đi trước 1 năm sẽ mất phí phạt hủy sớm.

  11. ハウスクリーニング代

    ハウスクリーニングだい

    phí vệ sinh chuyên nghiệp

    Ví dụ

    ハウスクリーニング代は借主負担となっております。

    Phí vệ sinh nhà do người thuê chịu.

  12. 立ち会う

    たちあう

    có mặt chứng kiến

    Ví dụ

    退去時には必ず立ち会ってください。

    Khi dọn đi nhất định có mặt cùng kiểm tra.

  13. 不用品回収

    ふようひんかいしゅう

    thu gom đồ không dùng

    Ví dụ

    不用品回収も一緒にお願いできますか。

    Thu gom đồ không dùng luôn được không?

  14. 特約事項

    とくやくじこう

    điều khoản đặc biệt

    Ví dụ

    特約事項もよくお読みください。

    Điều khoản đặc biệt cũng xin đọc kỹ.

  15. 定期借家契約

    ていきしゃっかけいやく

    hợp đồng thuê có thời hạn

    Ví dụ

    こちらは定期借家契約となります。

    Đây là hợp đồng thuê có thời hạn.

  16. 現状渡し

    げんじょうわたし

    giao nguyên hiện trạng

    Ví dụ

    この物件は現状渡しになります。

    Căn này bàn giao nguyên trạng.

  17. 事故物件

    じこぶっけん

    nhà từng có sự cố (chết người)

    Ví dụ

    事故物件かどうかは告知義務があります。

    Có phải nhà từng xảy ra sự cố hay không thì bắt buộc phải thông báo.

  18. 引越し業者

    ひっこしぎょうしゃ

    công ty chuyển nhà

    Ví dụ

    引越し業者に見積もりを頼みました。

    Tôi nhờ công ty chuyển nhà báo giá.

  19. 繁忙期

    はんぼうき

    mùa cao điểm

    Ví dụ

    繁忙期は料金が倍近くになります。

    Mùa cao điểm giá gần gấp đôi.

  20. 養生

    ようじょう

    lót bảo vệ tường sàn khi chuyển nhà

    Ví dụ

    エレベーターの養生は管理人さんに言ってからやってください。

    Bọc bảo vệ thang máy xin báo quản lý trước rồi làm.

  21. 搬入

    はんにゅう

    chuyển đồ vào

    Ví dụ

    冷蔵庫の搬入経路を確認しておいてください。

    Xin kiểm tra trước lối đưa tủ lạnh vào.

  22. 単身パック

    たんしんパック

    gói chuyển nhà một người

    Ví dụ

    荷物が少ないなら単身パックで十分です。

    Ít đồ thì gói đơn thân là đủ.

  23. 日割り

    ひわり

    tính theo ngày

    Ví dụ

    初月の家賃は日割りになります。

    Tiền nhà tháng đầu tính theo ngày.

  24. 開栓

    かいせん

    mở van ga

    Ví dụ

    ガスの開栓は立ち会いが必要です。

    Mở gas cần có mặt.

  25. 荷造り

    にづくり

    đóng gói

    Ví dụ

    荷造りは前日までに終わらせてください。

    Đóng gói xin xong trước ngày hôm trước.

  26. 荷ほどき

    にほどき

    mở đồ, sắp xếp

    Ví dụ

    荷ほどきまでお願いできますか。

    Nhờ cả dỡ đồ được không?

  27. 住所変更

    じゅうしょへんこう

    thay đổi địa chỉ

    Ví dụ

    在留カードの住所変更は14日以内です。

    Đổi địa chỉ thẻ cư trú trong vòng 14 ngày.

  28. 相見積もり

    あいみつもり

    lấy báo giá nhiều bên

    Ví dụ

    相見積もりを取っていることを伝えると安くなります。

    Nói đang lấy báo giá nhiều nơi thì sẽ được giảm.

  29. 使用停止

    しようていし

    ngừng dịch vụ (điện nước)

    Ví dụ

    電気の使用停止は退去日を指定してネットでできます。

    Ngừng dùng điện có thể chỉ định ngày dọn đi và làm trên mạng.

  30. 転居はがき

    てんきょはがき

    thiệp báo chuyển nhà

    Ví dụ

    親戚には転居はがきを出しました。

    Tôi gửi thiệp báo chuyển nhà cho họ hàng.

  31. トランクルーム

    トランクルーム

    kho gửi đồ

    Ví dụ

    入居日まで荷物はトランクルームに預けます。

    Đến ngày dọn vào tôi gửi đồ ở kho lưu trữ.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác