Tiếng Nhật chủ đề Clinic: những từ bạn sẽ thật sự nghe
30 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Clinic), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
問診票
もんしんひょう
phiếu khai bệnh (lần đầu)
Ví dụ
問診票のご記入をお願いします。
Xin điền phiếu khai bệnh.
初診
しょしん
khám lần đầu
Ví dụ
本日は初診ですか。
Hôm nay là lần khám đầu tiên ạ?
症状
しょうじょう
triệu chứng
Ví dụ
どのような症状ですか。
Anh/chị có triệu chứng gì?
熱を測る
ねつをはかる
đo nhiệt độ
Ví dụ
熱を測らせてください。
Để tôi đo nhiệt độ.
お大事に
おだいじに
Chúc mau khỏe
Ví dụ
お大事にどうぞ。
Anh/chị giữ gìn sức khỏe nhé.
次回の予約
じかいのよやく
lịch hẹn lần sau
Ví dụ
次回の予約はいかがなさいますか。
Lần khám tới anh/chị đặt lịch thế nào?
診察券
しんさつけん
thẻ khám bệnh (của phòng khám)
Ví dụ
初めて来た方は診察券をお作りします。
Người khám lần đầu chúng tôi sẽ làm thẻ khám bệnh.
紹介状
しょうかいじょう
giấy giới thiệu (bệnh viện lớn yêu cầu)
Ví dụ
大学病院に行くなら紹介状が必要です。
Muốn đến bệnh viện đại học thì cần giấy giới thiệu.
診断書
しんだんしょ
giấy chẩn đoán (xin nghỉ, bảo hiểm)
Ví dụ
会社に提出するので診断書をお願いできますか。
Tôi cần nộp cho công ty, xin cấp giấy chẩn đoán được không?
会計
かいけい
quầy thanh toán
Ví dụ
お会計は後ほど番号でお呼びします。
Lát nữa chúng tôi gọi số để thanh toán.
お薬手帳
おくすりてちょう
sổ thuốc
Ví dụ
お薬手帳をお持ちでしたら見せてください。
Nếu có sổ thuốc xin cho xem.
空腹時
くうふくじ
lúc đói (uống thuốc)
Ví dụ
この薬は空腹時に飲んでください。
Thuốc này uống lúc đói.
食後
しょくご
sau bữa ăn
Ví dụ
1日3回、食後に飲んでください。
Ngày 3 lần, uống sau ăn.
番号札
ばんごうふだ
thẻ số thứ tự
Ví dụ
こちらの番号札を取ってお待ちください。
Xin lấy số thứ tự này và chờ.
待合室
まちあいしつ
phòng chờ
Ví dụ
待合室でお待ちください。
Xin chờ ở phòng chờ.
自己負担
じこふたん
phần tự chi trả
Ví dụ
保険証があれば自己負担は3割です。
Có thẻ bảo hiểm thì tự trả 30%.
触診
しょくしん
khám bằng tay (sờ nắn)
Ví dụ
お腹を触診しますので、楽にしてください。
Tôi sẽ sờ nắn bụng, anh/chị thả lỏng nhé.
院外処方
いんがいしょほう
đơn thuốc lấy ở nhà thuốc ngoài
Ví dụ
当院は院外処方ですので、薬局でお薬を受け取ってください。
Phòng khám chúng tôi kê đơn ngoài, xin nhận thuốc ở hiệu thuốc.
ジェネリック医薬品
じぇねりっくいやくひん
thuốc generic
Ví dụ
ジェネリックにしますか、それとも先発品にしますか。
Anh/chị lấy thuốc generic hay thuốc gốc?
明細書
めいさいしょ
bảng kê chi tiết chi phí
Ví dụ
お会計の明細書はこちらになります。
Đây là bảng kê chi tiết thanh toán.
再診
さいしん
tái khám
Ví dụ
再診の方はこちらの機械で受付してください。
Người tái khám xin đăng ký ở máy này.
一部負担金
いちぶふたんきん
khoản đồng chi trả (thường 30%)
Ví dụ
一部負担金は3割になります。
Phần tự chi trả là 30%.
休診
きゅうしん
nghỉ khám
Ví dụ
本日は休診となっております。
Hôm nay phòng khám nghỉ.
かかりつけ医
かかりつけい
bác sĩ quen / bác sĩ gia đình
Ví dụ
まずはかかりつけ医に相談してください。
Trước hết hãy hỏi bác sĩ gia đình của mình.
経過観察
けいかかんさつ
theo dõi thêm
Ví dụ
しばらく経過観察にしましょう。
Tạm thời theo dõi thêm một thời gian.
再診料
さいしんりょう
phí tái khám
Ví dụ
今日は再診料がかかります。
Hôm nay có phí tái khám.
点滴
てんてき
truyền dịch
Ví dụ
脱水気味なので点滴をしましょう。
Anh/chị hơi mất nước, truyền dịch nhé.
湿布
しっぷ
miếng dán giảm đau
Ví dụ
湿布を出しておきますので、痛いところに貼ってください。
Tôi kê miếng dán, dán vào chỗ đau nhé.
座薬
ざやく
thuốc đặt
Ví dụ
熱が高いときはこの座薬を使ってください。
Khi sốt cao dùng viên đặt này.
自己負担割合
じこふたんわりあい
tỷ lệ tự chi trả
Ví dụ
お客様の自己負担割合は3割になります。
Tỷ lệ tự chi trả của quý khách là 30%.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao