Tiếng Nhật đời sống theo tình huống — danh sách từ

Tiếng Nhật chủ đề Clinic: những từ bạn sẽ thật sự nghe

30 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Clinic), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.

  1. 問診票

    もんしんひょう

    phiếu khai bệnh (lần đầu)

    Ví dụ

    問診票のご記入をお願いします。

    Xin điền phiếu khai bệnh.

  2. 初診

    しょしん

    khám lần đầu

    Ví dụ

    本日は初診ですか。

    Hôm nay là lần khám đầu tiên ạ?

  3. 症状

    しょうじょう

    triệu chứng

    Ví dụ

    どのような症状ですか。

    Anh/chị có triệu chứng gì?

  4. 熱を測る

    ねつをはかる

    đo nhiệt độ

    Ví dụ

    熱を測らせてください。

    Để tôi đo nhiệt độ.

  5. お大事に

    おだいじに

    Chúc mau khỏe

    Ví dụ

    お大事にどうぞ。

    Anh/chị giữ gìn sức khỏe nhé.

  6. 次回の予約

    じかいのよやく

    lịch hẹn lần sau

    Ví dụ

    次回の予約はいかがなさいますか。

    Lần khám tới anh/chị đặt lịch thế nào?

  7. 診察券

    しんさつけん

    thẻ khám bệnh (của phòng khám)

    Ví dụ

    初めて来た方は診察券をお作りします。

    Người khám lần đầu chúng tôi sẽ làm thẻ khám bệnh.

  8. 紹介状

    しょうかいじょう

    giấy giới thiệu (bệnh viện lớn yêu cầu)

    Ví dụ

    大学病院に行くなら紹介状が必要です。

    Muốn đến bệnh viện đại học thì cần giấy giới thiệu.

  9. 診断書

    しんだんしょ

    giấy chẩn đoán (xin nghỉ, bảo hiểm)

    Ví dụ

    会社に提出するので診断書をお願いできますか。

    Tôi cần nộp cho công ty, xin cấp giấy chẩn đoán được không?

  10. 会計

    かいけい

    quầy thanh toán

    Ví dụ

    お会計は後ほど番号でお呼びします。

    Lát nữa chúng tôi gọi số để thanh toán.

  11. お薬手帳

    おくすりてちょう

    sổ thuốc

    Ví dụ

    お薬手帳をお持ちでしたら見せてください。

    Nếu có sổ thuốc xin cho xem.

  12. 空腹時

    くうふくじ

    lúc đói (uống thuốc)

    Ví dụ

    この薬は空腹時に飲んでください。

    Thuốc này uống lúc đói.

  13. 食後

    しょくご

    sau bữa ăn

    Ví dụ

    1日3回、食後に飲んでください。

    Ngày 3 lần, uống sau ăn.

  14. 番号札

    ばんごうふだ

    thẻ số thứ tự

    Ví dụ

    こちらの番号札を取ってお待ちください。

    Xin lấy số thứ tự này và chờ.

  15. 待合室

    まちあいしつ

    phòng chờ

    Ví dụ

    待合室でお待ちください。

    Xin chờ ở phòng chờ.

  16. 自己負担

    じこふたん

    phần tự chi trả

    Ví dụ

    保険証があれば自己負担は3割です。

    Có thẻ bảo hiểm thì tự trả 30%.

  17. 触診

    しょくしん

    khám bằng tay (sờ nắn)

    Ví dụ

    お腹を触診しますので、楽にしてください。

    Tôi sẽ sờ nắn bụng, anh/chị thả lỏng nhé.

  18. 院外処方

    いんがいしょほう

    đơn thuốc lấy ở nhà thuốc ngoài

    Ví dụ

    当院は院外処方ですので、薬局でお薬を受け取ってください。

    Phòng khám chúng tôi kê đơn ngoài, xin nhận thuốc ở hiệu thuốc.

  19. ジェネリック医薬品

    じぇねりっくいやくひん

    thuốc generic

    Ví dụ

    ジェネリックにしますか、それとも先発品にしますか。

    Anh/chị lấy thuốc generic hay thuốc gốc?

  20. 明細書

    めいさいしょ

    bảng kê chi tiết chi phí

    Ví dụ

    お会計の明細書はこちらになります。

    Đây là bảng kê chi tiết thanh toán.

  21. 再診

    さいしん

    tái khám

    Ví dụ

    再診の方はこちらの機械で受付してください。

    Người tái khám xin đăng ký ở máy này.

  22. 一部負担金

    いちぶふたんきん

    khoản đồng chi trả (thường 30%)

    Ví dụ

    一部負担金は3割になります。

    Phần tự chi trả là 30%.

  23. 休診

    きゅうしん

    nghỉ khám

    Ví dụ

    本日は休診となっております。

    Hôm nay phòng khám nghỉ.

  24. かかりつけ医

    かかりつけい

    bác sĩ quen / bác sĩ gia đình

    Ví dụ

    まずはかかりつけ医に相談してください。

    Trước hết hãy hỏi bác sĩ gia đình của mình.

  25. 経過観察

    けいかかんさつ

    theo dõi thêm

    Ví dụ

    しばらく経過観察にしましょう。

    Tạm thời theo dõi thêm một thời gian.

  26. 再診料

    さいしんりょう

    phí tái khám

    Ví dụ

    今日は再診料がかかります。

    Hôm nay có phí tái khám.

  27. 点滴

    てんてき

    truyền dịch

    Ví dụ

    脱水気味なので点滴をしましょう。

    Anh/chị hơi mất nước, truyền dịch nhé.

  28. 湿布

    しっぷ

    miếng dán giảm đau

    Ví dụ

    湿布を出しておきますので、痛いところに貼ってください。

    Tôi kê miếng dán, dán vào chỗ đau nhé.

  29. 座薬

    ざやく

    thuốc đặt

    Ví dụ

    熱が高いときはこの座薬を使ってください。

    Khi sốt cao dùng viên đặt này.

  30. 自己負担割合

    じこふたんわりあい

    tỷ lệ tự chi trả

    Ví dụ

    お客様の自己負担割合は3割になります。

    Tỷ lệ tự chi trả của quý khách là 30%.

Học bằng iTao

Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.

iTao

Tình huống khác

Tiếng Nhật chủ đề Clinic: những từ bạn sẽ thật sự nghe | iTao