Tiếng Nhật chủ đề Insurance & pension: những từ bạn sẽ thật sự nghe
34 từ dùng thật ở Nhật (chủ đề Insurance & pension), kèm cách đọc, nghĩa và câu ví dụ.
保険証
ほけんしょう
thẻ bảo hiểm y tế
Ví dụ
すみません、保険証をお持ちですか。
Xin lỗi, anh/chị có thẻ bảo hiểm không?
天引き
てんびき
khấu trừ thẳng từ lương
Ví dụ
健康保険料は給料から天引きされます。
Phí bảo hiểm y tế được khấu trừ từ lương.
控除
こうじょ
khấu trừ (thuế, bảo hiểm)
Ví dụ
給与明細の「社会保険料控除」の欄を確認してください。
Xin xem mục 'khấu trừ bảo hiểm xã hội' trên phiếu lương.
扶養
ふよう
phụ thuộc (bảo hiểm/thuế)
Ví dụ
妻を扶養に入れることはできますか。
Có thể đưa vợ vào diện phụ thuộc không?
被扶養者
ひふようしゃ
người phụ thuộc (được bảo hiểm theo)
Ví dụ
配偶者を被扶養者として登録してください。
Xin đăng ký vợ/chồng là người phụ thuộc.
労災
ろうさい
bảo hiểm tai nạn lao động
Ví dụ
これは労災になりますか、会社に確認してください。
Cái này có tính là tai nạn lao động không, hỏi công ty nhé.
雇用保険
こようほけん
bảo hiểm việc làm (thất nghiệp)
Ví dụ
雇用保険は給料から少しだけ引かれています。
Bảo hiểm thất nghiệp bị trừ một chút từ lương.
厚生年金
こうせいねんきん
hưu trí người lao động
Ví dụ
会社員は厚生年金、自営業者は国民年金に加入します。
Nhân viên công ty vào hưu trí phúc lợi, tự kinh doanh vào hưu trí quốc dân.
国民年金
こくみんねんきん
hưu trí quốc dân
Ví dụ
学生でも国民年金の保険料を払う必要があります。
Sinh viên cũng phải đóng hưu trí quốc dân.
免除
めんじょ
miễn (đóng phí)
Ví dụ
収入が少ないので、国民年金の免除を申請しました。
Thu nhập thấp nên tôi xin miễn hưu trí quốc dân.
標準報酬月額
ひょうじゅんほうしゅうげつがく
mức lương chuẩn tháng (tính phí bảo hiểm)
Ví dụ
標準報酬月額が上がると、将来もらえる年金額も増えます。
Mức lương chuẩn tháng tăng thì lương hưu sau này cũng tăng.
第3号被保険者
だいさんごうひほけんしゃ
người được bảo hiểm loại 3 (vợ/chồng phụ thuộc)
Ví dụ
専業主婦は多くの場合、第3号被保険者として国民年金保険料を払わなくていいんです。
Nội trợ phần lớn là người được bảo hiểm loại 3, không phải đóng hưu trí quốc dân.
傷病手当金
しょうびょうてあてきん
trợ cấp ốm đau
Ví dụ
病気で1か月休んだので、傷病手当金を申請しました。
Nghỉ ốm 1 tháng nên tôi xin trợ cấp ốm đau.
扶養に入る
ふようにはいる
được thêm vào diện phụ thuộc
Ví dụ
奥さんを扶養に入れると社会保険料が変わりますか。
Đưa vợ vào diện phụ thuộc thì phí bảo hiểm xã hội có đổi không?
国民健康保険
こくみんけんこうほけん
bảo hiểm y tế quốc dân
Ví dụ
退職したら国民健康保険に切り替えます。
Nghỉ việc thì chuyển sang bảo hiểm y tế quốc dân.
社会保険
しゃかいほけん
bảo hiểm xã hội (người đi làm)
Ví dụ
週20時間以上働くと社会保険に入ることになります。
Làm trên 20 giờ/tuần là phải vào bảo hiểm xã hội.
失業手当
しつぎょうてあて
trợ cấp thất nghiệp
Ví dụ
失業手当は離職票を持ってハローワークで申請します。
Trợ cấp thất nghiệp xin ở Hello Work với giấy thôi việc.
基礎年金番号
きそねんきんばんごう
số hưu trí cơ bản
Ví dụ
入社時に基礎年金番号を聞かれます。
Khi vào công ty sẽ được hỏi số hưu trí cơ bản.
ねんきん定期便
ねんきんていきびん
thông báo hưu trí hằng năm
Ví dụ
ねんきん定期便で納付記録を確認してください。
Xin kiểm tra lịch sử đóng trên thông báo hưu trí định kỳ.
脱退一時金
だったいいちじきん
tiền hoàn hưu trí một lần (người nước ngoài về nước)
Ví dụ
帰国後2年以内に脱退一時金を請求してください。
Về nước trong 2 năm xin yêu cầu tiền rút một lần.
介護保険料
かいごほけんりょう
phí bảo hiểm chăm sóc dài hạn
Ví dụ
40歳になった月から介護保険料が引かれます。
Từ tháng tròn 40 tuổi bị trừ phí bảo hiểm chăm sóc.
資格取得
しかくしゅとく
có tư cách (tham gia bảo hiểm)
Ví dụ
入社日が資格取得日になります。
Ngày vào công ty là ngày có tư cách bảo hiểm.
二以上事業所勤務
にいじょうじぎょうしょきんむ
làm ở 2 nơi trở lên
Ví dụ
二以上事業所勤務の場合は、主たる事業所を選択する届出が必要です。
Làm ở 2 nơi trở lên phải nộp đơn chọn nơi làm chính.
出産育児一時金
しゅっさんいくじいちじきん
trợ cấp sinh con một lần
Ví dụ
出産育児一時金は病院に直接支払われます。
Tiền trợ cấp sinh con được trả thẳng cho bệnh viện.
限度額適用認定証
げんどがくてきようにんていしょう
giấy chứng nhận mức trần chi phí y tế
Ví dụ
入院が決まったら限度額適用認定証を申請しておくと安心です。
Đã định nhập viện thì xin trước giấy chứng nhận hạn mức cho yên tâm.
保険適用外
ほけんてきようがい
không được bảo hiểm chi trả
Ví dụ
この治療は保険適用外なので全額自己負担です。
Điều trị này ngoài bảo hiểm nên tự trả toàn bộ.
加入
かにゅう
tham gia (bảo hiểm)
Ví dụ
国民年金への加入は義務です。
Tham gia hưu trí quốc dân là bắt buộc.
第三号被保険者
だいさんごうひほけんしゃ
người được bảo hiểm loại 3
Ví dụ
夫の扶養に入っているので、私は第三号被保険者になっています。
Tôi thuộc diện phụ thuộc của chồng nên là người được bảo hiểm loại 3.
保険料
ほけんりょう
phí bảo hiểm
Ví dụ
保険料の納付書が毎月届きます。
Phiếu nộp phí bảo hiểm đến hằng tháng.
猶予
ゆうよ
hoãn nộp
Ví dụ
収入が少ない学生は国民年金保険料の納付猶予を申請できます。
Sinh viên thu nhập thấp có thể xin hoãn đóng hưu trí quốc dân.
高額療養費
こうがくりょうようひ
hoàn tiền y tế vượt mức trần
Ví dụ
手術で医療費が高額になったので、高額療養費の申請をしてください。
Phẫu thuật tốn nhiều tiền nên xin hoàn chi phí y tế cao.
任意継続
にんいけいぞく
tiếp tục bảo hiểm công ty cũ sau nghỉ việc
Ví dụ
退職後は国民健康保険にするか、任意継続にするか選べます。
Nghỉ việc có thể chọn bảo hiểm y tế quốc dân hoặc tiếp tục tự nguyện.
離職票
りしょくひょう
giấy chứng nhận thôi việc
Ví dụ
ハローワークに行く前に、会社から離職票を受け取ってください。
Trước khi đến Hello Work xin nhận giấy thôi việc từ công ty.
保険料免除
ほけんりょうめんじょ
miễn phí bảo hiểm (thu nhập thấp)
Ví dụ
収入が減ったので、国民年金の保険料免除を申請しました。
Thu nhập giảm nên tôi xin miễn phí hưu trí quốc dân.
Học bằng iTao
Miễn phí. Nghe, ôn và nhớ lâu với lặp lại ngắt quãng.
iTao